Công nghệ kỹ thuật xây dựng

Mã ngành 7510103 · trình độ đại học
10trường có điểm chuẩn năm 2025
13 - 23,6khoảng điểm chuẩn 2025
40 - 60 trlương tháng của 1 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng
97,4%có việc làm, 1 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 10 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15,65 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng đào tạo kết hợp kiến thức nền tảng của kỹ thuật xây dựng với công nghệ hiện đại, công nghệ số, vật liệu học và quản lý công trình, tập trung vào hướng ứng dụng, triển khai công nghệ và bám sát thực tế công trường để phục vụ thiết kế, thi công, giám sát và vận hành công trình.

Học những gì
Chương trình đào tạo trang bị kiến thức nền tảng khoa học kỹ thuật, cơ sở ngành về cơ học, vật liệu, trắc địa, nền móng, vẽ kỹ thuật và thủy lực. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào thiết kế kết cấu, tổ chức thi công, lập dự toán, quản lý dự án xây dựng, và ứng dụng công nghệ hiện đại như BIM, AutoCAD, Revit, Civil 3D trong xây dựng. Chương trình cũng bao gồm nhiều hoạt động thực hành, thí nghiệm, thực tế công trình và thực tập doanh nghiệp.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng chuyên môn về thiết kế, thi công, kiểm định, giám sát công trình; kỹ năng sử dụng thành thạo phần mềm kỹ thuật, mô phỏng và quản lý; cùng các kỹ năng mềm như giao tiếp, làm việc nhóm, tư duy phản biện và viết báo cáo kỹ thuật. Ngoài ra, còn có khả năng tự học và nâng cao trình độ.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những người yêu thích kỹ thuật, mong muốn thấy kết quả công việc thực tế qua các công trình, có hứng thú với xây dựng, tổ chức thi công, bản vẽ, công trường và quy trình triển khai dự án. Cần có tư duy logic, khả năng học các môn kỹ thuật, sự cẩn thận và tinh thần chịu áp lực tốt. Ngành này cũng phù hợp với những người muốn làm việc trong các doanh nghiệp xây dựng, công ty tư vấn, ban quản lý dự án hoặc các vị trí kỹ sư hiện trường, giám sát, quản lý dự án, triển khai công nghệ xây dựng.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư Xây dựngCivil Engineer · Hợp cao
40 - 60 trAdecco · TP.HCM, 1-5 năm kinh nghiệm · 2026 · Khá tin được · +15 mốc

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (23,6) cao hơn điểm chuẩn của 75% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 1 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 10 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, A02, A10, C01, D01 A00, A01, A02, A10 +2 18,25 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D07, X06, X26 A00, A01, C01, D07 +2 23,6 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, C04, D01, X02 A00, A01, C01, C04 +2 17,91 /30
3 Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 A00, A01, A04, A10 +4 17,33 /30
4 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01 A00, A01, C01, C02 +1 17 /30
5 Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 A00, A01, A03, A04 +10 16,3 /30
6 Trường Đại học Đông Á A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 A00, A01, A02, A04 +5 15 /30
7 Trường Đại học Tiền Giang C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26 C01, C02, D01, A00 +5 15 /30
8 Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An A00, A02, X25, C01 A00, A02, X25, C01 15 /30
9 Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 A00, A01, A08, X17 +4 15 /30
10 Trường Đại học Quang Trung A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D14, X06, X07, X22, X02, A00 A01, A04, C01, C02 +9 13 /30

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Thành Đông A00, A01, D07, D08 A00, A01, D07, D08 14 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 22 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 24,5 /30

Năm 2020

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2020
1 Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN - 24 /30

Ra trường có việc không

1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHNNhập học 2020, khảo sát 2024 · Chỉ nên tham khảo
97,4% có việc78,2% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời