Điểm chuẩn 2025 ở 10 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15,65 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Công nghệ kỹ thuật xây dựng đào tạo kết hợp kiến thức nền tảng của kỹ thuật xây dựng với công nghệ hiện đại, công nghệ số, vật liệu học và quản lý công trình, tập trung vào hướng ứng dụng, triển khai công nghệ và bám sát thực tế công trường để phục vụ thiết kế, thi công, giám sát và vận hành công trình.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo trang bị kiến thức nền tảng khoa học kỹ thuật, cơ sở ngành về cơ học, vật liệu, trắc địa, nền móng, vẽ kỹ thuật và thủy lực. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào thiết kế kết cấu, tổ chức thi công, lập dự toán, quản lý dự án xây dựng, và ứng dụng công nghệ hiện đại như BIM, AutoCAD, Revit, Civil 3D trong xây dựng. Chương trình cũng bao gồm nhiều hoạt động thực hành, thí nghiệm, thực tế công trình và thực tập doanh nghiệp.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng chuyên môn về thiết kế, thi công, kiểm định, giám sát công trình; kỹ năng sử dụng thành thạo phần mềm kỹ thuật, mô phỏng và quản lý; cùng các kỹ năng mềm như giao tiếp, làm việc nhóm, tư duy phản biện và viết báo cáo kỹ thuật. Ngoài ra, còn có khả năng tự học và nâng cao trình độ.
Hợp với ai
Ngành phù hợp với những người yêu thích kỹ thuật, mong muốn thấy kết quả công việc thực tế qua các công trình, có hứng thú với xây dựng, tổ chức thi công, bản vẽ, công trường và quy trình triển khai dự án. Cần có tư duy logic, khả năng học các môn kỹ thuật, sự cẩn thận và tinh thần chịu áp lực tốt. Ngành này cũng phù hợp với những người muốn làm việc trong các doanh nghiệp xây dựng, công ty tư vấn, ban quản lý dự án hoặc các vị trí kỹ sư hiện trường, giám sát, quản lý dự án, triển khai công nghệ xây dựng.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 1 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 10 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, A02, A10, C01, D01 | A00, A01, A02, A10 +2 | 18,25 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Xây dựng Hà Nội A00, A01, C01, D07, X06, X26 | A00, A01, C01, D07 +2 | 23,6 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, C04, D01, X02 | A00, A01, C01, C04 +2 | 17,91 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A01, A04, A10, D01, D09, D10, X05 | A00, A01, A04, A10 +4 | 17,33 /30 |
| 4 | Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01 | A00, A01, C01, C02 +1 | 17 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp Việt - Hung A00, A01, A03, A04, A07, A08, A09, A10, C01, C03, C04, C14, D01, D84 | A00, A01, A03, A04 +10 | 16,3 /30 |
| 6 | Trường Đại học Đông Á A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 | A00, A01, A02, A04 +5 | 15 /30 |
| 7 | Trường Đại học Tiền Giang C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26 | C01, C02, D01, A00 +5 | 15 /30 |
| 8 | Trường Đại học Kinh tế Công nghiệp Long An A00, A02, X25, C01 | A00, A02, X25, C01 | 15 /30 |
| 9 | Trường Đại học Kiên Giang A00, A01, A08, X17, A09, X21, D01, D09 | A00, A01, A08, X17 +4 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Quang Trung A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D14, X06, X07, X22, X02, A00 | A01, A04, C01, C02 +9 | 13 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Thành Đông A00, A01, D07, D08 | A00, A01, D07, D08 | 14 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 22 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 24,5 /30 |
Năm 2020
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2020 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ - ĐHQGHN | - | 24 /30 |
Ra trường có việc không
1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →