9ngành có điểm chuẩn năm 2025
13 - 17khoảng điểm chuẩn 2025
9ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng 7720301 B00, B03, B08, C02, B04, A00, C08, D07, A02, C06, C05, D08, D13, D12, D01 | B00, B03, B08, C02 +11 | 17 /30 |
| 2 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X02, X03 | A00, A01, B03, C01 +6 | 14 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D09, D01, D10, D14, D15, D66, D84 | D09, D01, D10, D14 +3 | 14 /30 |
| 4 | Y tế công cộng 7720701 A00, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, D01, D08, D12, D13, D07 | A00, A02, B00, B03 +11 | 14 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A09, D10, D15, D14, A01 | C00, C01, C02, C04 +8 | 13 /30 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A01, A09, D10 | C00, C01, C02, C04 +6 | 13 /30 |
| 7 | Kế toán 7340301 C00, C01, C02, C04, C14, D01, A00, A01, A09, D10 | C00, C01, C02, C04 +6 | 13 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A01, A04, C01, C02, C04, D01, D10, D14, X06, X07, X22, X02, A00 | A01, A04, C01, C02 +9 | 13 /30 |
| 9 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C03, C04, C14, D01, D14, D15, A00, A01, A09, D10 | C00, C03, C04, C14 +7 | 13 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.