Điểm chuẩn 2025 ở 11 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Y tế công cộng tập trung vào phòng bệnh và nâng cao sức khỏe cho cộng đồng, không đi sâu vào khám chữa bệnh cho từng cá nhân, với mục tiêu phân tích và giải quyết các vấn đề sức khỏe ưu tiên ở quy mô dân cư.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo bao gồm các kiến thức nền tảng về khoa học cơ bản, khoa học xã hội, y học cơ sở và y tế công cộng. Nội dung chuyên sâu bao gồm dịch tễ học và giám sát dịch bệnh, sức khỏe môi trường, giáo dục sức khỏe và truyền thông, quản lý y tế dự phòng, dinh dưỡng cộng đồng, sức khỏe bà mẹ và trẻ em, nghiên cứu khoa học, quản lý dự án y tế và vận động chính sách.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng phân tích, đánh giá tình trạng sức khỏe cộng đồng, xây dựng kế hoạch can thiệp, thực hiện nghiên cứu khoa học, điều tra dịch tễ, giám sát dịch bệnh, triển khai hoạt động giáo dục và truyền thông sức khỏe, quản lý dự án y tế và vận động chính sách.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những người quan tâm đến sức khỏe con người ở quy mô cộng đồng, có tư duy hệ thống, thích phân tích số liệu, quan sát vấn đề xã hội, làm việc cẩn thận, có trách nhiệm và tinh thần phục vụ cộng đồng. Đặc biệt, những ai muốn góp phần cải thiện sức khỏe dân cư thông qua các chương trình phòng bệnh, truyền thông, quản lý hoặc nghiên cứu sẽ phù hợp với ngành này.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 7 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 11 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00, C00, D01 | B00, C00, D01 | 21,8 /30 |
| 2 | Trường Đại học Y Hà Nội A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 20,8 /30 |
| 3 | Trường Đại học Y tế Công cộng B00, B03, B08, C02, D01, D13 | B00, B03, B08, C02 +2 | 20 /30 |
| 4 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 19,5 /30 |
| 5 | Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 | A00, B00 | 19 /30 |
| 6 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, B03, B08, A00 | B00, B03, B08, A00 | 19 /30 |
| 7 | Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07, A00 | B00, B08, D07, A00 | 17 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Y tế Công cộng B00, B03, B08, C02, D01, D13 | B00, B03, B08, C02 +2 | 20,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Y Hà Nội B00, B08 | B00, B08 | 18,2 /30 |
| 3 | Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch A00, B00, B03, B08 | A00, B00, B03, B08 | 18 /30 |
| 4 | Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 | A00, B00 | 17 /30 |
| 5 | Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 | B00 | 17 /30 |
| 6 | Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07 | B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 7 | Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột B00, B05, B08, A00, A01, A02, D07 | B00, B05, B08, A00 +3 | 16 /30 |
| 8 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 9 | Đại học Trà Vinh A00, B00 | A00, B00 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08, X10, X14 | A00, B00, D07, D08 +2 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại học Quang Trung A00, A02, B00, B03, B04, B08, C02, C05, C06, C08, D01, D08, D12, D13, D07 | A00, A02, B00, B03 +11 | 14 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.