Y tế công cộng
7720701 · trình độ đại học
11trường có điểm chuẩn 2025
14–20,5khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp1 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Chuyên viên Y tế công cộngPublic Health Specialist | 2263 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
1 nghề · 0 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường1 năm · 11 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (20,5) cao hơn 56%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Y Tế Công Cộng | B00, B03, B08, C02 +2 | 20,5 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Y Hà Nội | B00, B08 | 18,2 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | A00, B00, B03, B08 | 18 /30 |
| 4 | Đại Học Y Dược TPHCM | A00, B00 | 17 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | B00 | 17 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Y Dược Huế | B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 7 | Trường Đại học Y Dược Buôn Ma Thuột | B00, B05, B08, A00 +3 | 16 /30 |
| 8 | Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
| 9 | Đại Học Trà Vinh | A00, B00 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | A00, B00, D07, D08 +2 | 15 /30 |
| 11 | Trường Đại Học Quang Trung | A00, A02, B00, B03 +11 | 14 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.