Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
Mã trường YDN · Công lập · Đà Nẵng
· website của trường
7ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 22,85khoảng điểm chuẩn 2025
7ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 24,54 /30 |
| 2 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,58 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,5 /30 |
| 4 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,4 /30 |
| 5 | Điều dưỡng 7720301 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,26 /30 |
| 6 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,26 /30 |
| 7 | Y tế công cộng 7720701 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 19,5 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 22,85 /30 |
| 2 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 21,1 /30 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,85 /30 |
| 4 | Điều dưỡng 7720301 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,5 /30 |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 20,2 /30 |
| 6 | Dược học 7720201 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 19 /30 |
| 7 | Y tế công cộng 7720701 A00, B00, B08, D07 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.