Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng
YDN
· Công lập · Nam Trung Bộ · Đà Nẵng · website
7ngành có điểm chuẩn 2025
15–22,85khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 7 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 | A00, B00, B08, D07 | 22,85 /30 |
| 2 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 | A00, B00, B08, D07 | 21,1 /30 |
| 3 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | A00, B00, B08, D07 | 20,85 /30 |
| 4 | Điều dưỡng 7720301 | A00, B00, B08, D07 | 20,5 /30 |
| 5 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 | A00, B00, B08, D07 | 20,2 /30 |
| 6 | Dược học 7720201 | A00, B00, B08, D07 | 19 /30 |
| 7 | Y tế công cộng 7720701 | A00, B00, B08, D07 | 15 /30 |