Kỹ thuật Phục hồi chức năng

Mã ngành 7720603 · trình độ đại học
14trường có điểm chuẩn năm 2025
17 - 23khoảng điểm chuẩn 2025
1nghề ngành này dẫn tới

Điểm chuẩn 2025 ở 14 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 18,75 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng đào tạo nhân lực y tế có khả năng lượng giá, can thiệp và tư vấn phục hồi chức năng giúp người bệnh cải thiện vận động, khả năng sinh hoạt và chất lượng cuộc sống sau chấn thương, bệnh lý hoặc khuyết tật.

Học những gì
Chương trình đào tạo ngành Kỹ thuật phục hồi chức năng trang bị nền tảng y khoa, kiến thức chuyên sâu về lượng giá chức năng, các phương pháp can thiệp trị liệu và kỹ năng làm việc với người bệnh trong nhiều bối cảnh thực tế. Sinh viên sẽ học các chuyên ngành chính như Vật lý trị liệu, Hoạt động trị liệu và có thể chọn hướng Ngôn ngữ trị liệu.
Rèn kỹ năng gì
Qua chương trình học, sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng lượng giá chức năng, lập mục tiêu và thực hiện các kỹ thuật phục hồi chức năng, tư vấn cho người bệnh, giáo dục sức khỏe, quản lý nguồn lực, phối hợp liên ngành, thấu cảm và giao tiếp hiệu quả với người bệnh, gia đình và cộng đồng.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những người yêu thích lĩnh vực sức khỏe, muốn làm việc trực tiếp với người bệnh, có sự kiên nhẫn, cẩn thận, khả năng giao tiếp tốt, biết lắng nghe và hứng thú với việc đồng hành cùng người bệnh trong quá trình cải thiện chức năng sống.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (23) cao hơn điểm chuẩn của 71% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 9 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 14 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 B00, A00, D07, B08 24 /30
2 Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 A00, B00 23,7 /30
3 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 23,1 /30
4 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00, D07 A00, A01, A02, B00 +1 23,1 /30
5 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, A00, A01 B00, A00, A01 22,85 /30
6 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 22,85 /30
7 Trường Đại học Y tế Công cộng A00, A01, B00, B03, C01, D01 A00, A01, B00, B03 +2 22 /30
8 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 21,26 /30
9 Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 A00, A01, A02, B00 +5 18 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương B00, A00, D07, B08 B00, A00, D07, B08 23 /30
2 Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 A00, B00 22,5 /30
3 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch A00, A01, B00 A00, A01, B00 21,25 /30
4 Trường Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 21,1 /30
5 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 21 /30
6 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A01, A02, B00, D07, D08 A00, A01, A02, B00 +2 20,5 /30
7 Trường Đại học Y tế Công cộng A00, A01, B00, B08, C01, D01 A00, A01, B00, B08 +2 20,25 /30
8 Đại học Trà Vinh A00, B00 A00, B00 17,25 /30
9 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 17 /30
10 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08, X10, X14 A00, B00, D07, D08 +2 17 /30
11 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 A00, A01, A02, B00 +5 17 /30
12 Trường Đại học Đông Á A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 A00, A02, B00, B08 +5 17 /30
13 Trường Đại học Lương Thế Vinh A00, B00, D01, D07, D08, D09, D10 A00, B00, D01, D07 +3 17 /30
14 Trường Đại học Y khoa Tokyo Việt Nam A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 A00, A01, A02, B00 +5 17 /30
Hiện 12 / 14 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.