4ngành có điểm chuẩn năm 2025
17khoảng điểm chuẩn 2025
4ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng 7720301 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | A00, A01, A02, B00 +5 | 18 /30 |
| 2 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, A02, B00, B08, C08, D07, D23, D28, X10, X26 | A00, A01, A02, B00 +7 | 18 /30 |
| 3 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, A01, A02, B00, B03, B08, D07, D23, D28, X26 | A00, A01, A02, B00 +6 | 18 /30 |
| 4 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | A00, A01, A02, B00 +5 | 18 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Điều dưỡng 7720301 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 2 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A02, B00, B08, D07, D23, D33, X10, X14 | A00, A02, B00, B08 +5 | 17 /30 |
| 3 | Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, X26 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 4 | Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, A01, A02, B00, B08, D07, D23, D28, D33 | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.