Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên

DTY · Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Thái Nguyên · website
9ngành có điểm chuẩn 2025
18,3–26,15khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 9 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Răng - Hàm - Mặt 7720501 A00, A02, B00, D07 +1 26,15 /30
2 Y khoa 7720101 A00, A02, B00, D07 +1 25,85 /30
3 Dược học 7720201 A00, A01, A02, B00 +2 22,8 /30
4 Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, A01, A02, B00 +2 22,5 /30
5 Kỹ thuật hình ảnh y học 7720602 A00, A01, A02, B00 +2 21,25 /30
6 Kỹ thuật Phục hồi chức năng 7720603 A00, A01, A02, B00 +2 20,5 /30
7 Điều dưỡng 7720301 A00, A02, B00, D01 +2 20 /30
8 Hộ sinh 7720302 A00, A02, B00, D01 +2 18,75 /30
9 Y học dự phòng 7720110 A00, A02, B00, D07 +1 18,3 /30