Hộ sinh
7720302 · trình độ đại học
10trường có điểm chuẩn 2025
17–20,35khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp2 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
| Nghề | QĐ34 | Độ phù hợp | Lương tham khảo | Xuất xứ |
|---|---|---|---|---|
| Hộ sinhMidwife | 2222 | Hợp cao | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
| Điều dưỡng viênRegistered Nurse | 2221 | Hợp vừa | chưa có | chưa có nguồn lương đủ tin |
2 nghề · 0 nghề đã có dải lương dẫn nguồn
Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường1 năm · 10 trường 2025
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2025 (20,35) cao hơn 56%
trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Y Hà Nội | A00, B00 | 20,35 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Y Khoa Phạm Ngọc Thạch | B00, B03, B08 | 19,6 /30 |
| 3 | Trường Đại Học Y Dược Thái Nguyên | A00, A02, B00, D01 +2 | 18,75 /30 |
| 4 | Đại Học Y Dược TPHCM | A00, B00 | 18 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ | B00 | 17 /30 |
| 6 | Trường Đại Học Y Dược Huế | B00, B08, D07 | 17 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Quốc Tế Hồng Bàng | A00, B00, D07, D08 +2 | 17 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Cửu Long | A00, A01, A02, B00 +5 | 17 /30 |
| 9 | Trường Đại Học Đông Á | A00, A02, B00, B08 +5 | 17 /30 |
| 10 | Trường Đại Học Điều Dưỡng Nam Định | A00, A01, B00, B03 +4 | 17 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.