Hộ sinh

Mã ngành 7720302 · trình độ đại học
10trường có điểm chuẩn năm 2025
17 - 20,35khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 1 nghề, theo bảng lương nhà nước

Điểm chuẩn 2025 ở 10 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Hộ sinh là ngành đào tạo chuyên biệt trong lĩnh vực sức khỏe sinh sản, tập trung vào chăm sóc phụ nữ mang thai, sản phụ, trẻ sơ sinh và sức khỏe sinh sản cộng đồng. Đây là ngành có tính nghề nghiệp rõ ràng, gắn trực tiếp với các cơ sở y tế và hoạt động chăm sóc mẹ bé.

Học những gì
Chương trình đào tạo ngành Hộ sinh trang bị kiến thức và kỹ năng chuyên môn về chăm sóc sức khỏe sinh sản, bao gồm các mảng kiến thức nền tảng như sinh lý bệnh, dược lý, dinh dưỡng, đến các kiến thức chuyên sâu về thai nghén, sinh đẻ, hậu sản, chăm sóc sơ sinh và trẻ dưới 5 tuổi. Ngoài ra, sinh viên còn được học về quản lý hộ sinh, phục hồi chức năng và chăm sóc sức khỏe sinh sản cộng đồng.
Rèn kỹ năng gì
Học viên sẽ được rèn luyện các kỹ năng hỗ trợ quá trình mang thai và sinh nở, chăm sóc bà mẹ và trẻ em, thực hiện kế hoạch hóa gia đình và cung cấp các dịch vụ liên quan đến sức khỏe sinh sản, cũng như kỹ năng giao tiếp và giáo dục sức khỏe.

Hợp với ai

Ngành Hộ sinh phù hợp với những bạn muốn làm việc lâu dài trong lĩnh vực chăm sóc sức khỏe phụ nữ và trẻ sơ sinh, có sự cẩn thận, kiên nhẫn, tinh thần trách nhiệm cao và khả năng quan sát tỉ mỉ. Ngành này cũng phù hợp với người có sự đồng cảm, giao tiếp tốt, biết trấn an người bệnh và có tính kỷ luật cao trong môi trường y tế.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Hộ sinhMidwife · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Điều dưỡng viênRegistered Nurse · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (20,35) cao hơn điểm chuẩn của 56% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 7 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 10 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00, D07 A00, B00, D07 21,8 /30
2 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, B03, B08 B00, B03, B08 21 /30
3 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 20,6 /30
4 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D01, D07, D08 A00, A02, B00, D01 +2 20,35 /30
5 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 19,6 /30
6 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07 A00, A01, B00, B03 +4 18,3 /30
7 Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07, A00 B00, B08, D07, A00 18 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00 A00, B00 20,35 /30
2 Trường Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch B00, B03, B08 B00, B03, B08 19,6 /30
3 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D01, D07, D08 A00, A02, B00, D01 +2 18,75 /30
4 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 18 /30
5 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 B00 17 /30
6 Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07 B00, B08, D07 17 /30
7 Trường Đại học Quốc tế Hồng Bàng A00, B00, D07, D08, X10, X14 A00, B00, D07, D08 +2 17 /30
8 Trường Đại học Cửu Long A00, A01, A02, B00, B03, C01, C08, D07, B08 A00, A01, A02, B00 +5 17 /30
9 Trường Đại học Đông Á A00, A02, B00, B08, B03, D07, X11, X13, X14 A00, A02, B00, B08 +5 17 /30
10 Trường Đại học Điều dưỡng Nam Định A00, A01, B00, B03, B08, C02, D01, D07 A00, A01, B00, B03 +4 17 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.