Y học dự phòng

Mã ngành 7720110 · trình độ đại học
11trường có điểm chuẩn năm 2025
17 - 19,35khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 1 nghề, theo bảng lương nhà nước

Điểm chuẩn 2025 ở 11 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Y học dự phòng đào tạo bác sĩ làm công tác phòng bệnh, giám sát dịch tễ, quản lý nguy cơ sức khỏe và bảo vệ sức khỏe cộng đồng, thiên về phòng bệnh hơn chữa bệnh ở quy mô dân số và hệ thống.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm kiến thức khoa học cơ bản, y học cơ sở, khoa học xã hội và các học phần nền quan trọng. Kiến thức chuyên ngành tập trung vào dịch tễ học, sức khỏe môi trường, sức khỏe nghề nghiệp, dinh dưỡng cộng đồng, quản lý sức khỏe, thống kê y học, phòng chống dịch bệnh, tiêm chủng, truyền thông giáo dục sức khỏe và tổ chức các chương trình y tế cộng đồng.
Rèn kỹ năng gì
Người học sẽ được rèn luyện khả năng phân tích tình hình sức khỏe cộng đồng, nhận diện nguy cơ, giám sát dịch tễ, tổ chức các chương trình can thiệp sức khỏe cộng đồng, kiểm soát các yếu tố ảnh hưởng đến sức khỏe dân cư và tư duy hệ thống trong y tế.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn quan tâm đến sức khỏe cộng đồng, thích nhìn vấn đề sức khỏe ở quy mô lớn, hứng thú với phòng bệnh, tiêm chủng, kiểm soát dịch, môi trường sống, dinh dưỡng cộng đồng hoặc các chương trình chăm sóc sức khỏe dân cư. Đồng thời, cần có tư duy phân tích tốt, đủ bền để theo chương trình đào tạo dài và không ngại dữ liệu, điều tra thực địa, làm việc theo quy trình và phối hợp liên ngành.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Chuyên viên Y tế công cộngPublic Health Specialist · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin
Bác sĩ đa khoaGeneral Practitioner · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (19,35) cao hơn điểm chuẩn của 51% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 8 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 11 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 20,5 /30
2 Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00, D07 A00, B00, D07 20,25 /30
3 Đại học Y Dược TPHCM B08 B08 20 /30
4 Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, D07, D08 B00, D07, D08 20 /30
5 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D07, D08 A00, A02, B00, D07 +1 19,75 /30
6 Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, A01, B00, D07, D08 A00, A01, B00, D07 +1 18 /30
7 Trường Đại học Y khoa Vinh B00, A00, D07 B00, A00, D07 18 /30
8 Trường Đại học Y Dược Huế B00, D07, B08 B00, D07, B08 18 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Y Dược Hải Phòng A00, B00 A00, B00 19,35 /30
2 Đại học Y Dược TPHCM A00, B00 A00, B00 19 /30
3 Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên A00, A02, B00, D07, D08 A00, A02, B00, D07 +1 18,3 /30
4 Trường Đại học Y khoa Vinh A00, B00, D07 A00, B00, D07 17,25 /30
5 Trường Đại học Y Hà Nội B00 B00 17 /30
6 Trường Đại học Y Dược Thái Bình B00, D08 B00, D08 17 /30
7 Trường Đại học Y Dược Cần Thơ B00 B00 17 /30
8 Trường Đại học Y Dược Huế B00, B08, D07 B00, B08, D07 17 /30
9 Đại học Trà Vinh B00, B08 B00, B08 17 /30
10 Trường Đại học Nguyễn Tất Thành B00, D07, B08 B00, D07, B08 17 /30
11 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, A02, B00, B03, D07, D08 A00, A02, B00, B03 +2 17 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.