Trường Đại Học Y Khoa Vinh
YKV
· Công lập · Bắc Trung Bộ · Nghệ An · website
5ngành có điểm chuẩn 2025
17,25–22,1khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 5 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 | A00, B00 | 22,1 /30 |
| 2 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 | A00, B00, D07 | 20 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 | A00, B00, D07 | 19 /30 |
| 4 | Điều dưỡng 7720301 | A00, B00, D07 | 17,5 /30 |
| 5 | Y học dự phòng 7720110 | A00, B00, D07 | 17,25 /30 |