5ngành có điểm chuẩn năm 2025
17,25 - 22,1khoảng điểm chuẩn 2025
5ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 B00, A00 | B00, A00 | 23,5 /30 |
| 2 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 B00, A00, D07 | B00, A00, D07 | 23,25 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 B00, A00, D07 | B00, A00, D07 | 20 /30 |
| 4 | Điều dưỡng 7720301 B00, A00, D07 | B00, A00, D07 | 19 /30 |
| 5 | Y học dự phòng 7720110 B00, A00, D07 | B00, A00, D07 | 18 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Y khoa 7720101 A00, B00 | A00, B00 | 22,1 /30 |
| 2 | Kỹ thuật xét nghiệm y học 7720601 A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 20 /30 |
| 3 | Dược học 7720201 A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 19 /30 |
| 4 | Điều dưỡng 7720301 A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 17,5 /30 |
| 5 | Y học dự phòng 7720110 A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 17,25 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.