19ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 26,57khoảng điểm chuẩn 2025
19ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 19 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,6 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 X74 | X74 | 26,57 /30 |
| 2 | Sư phạm Toán học 7140209 X05 | X05 | 25,89 /30 |
| 3 | Giáo dục Tiểu học 7140202 X01 | X01 | 25,57 /30 |
| 4 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C04 | C04 | 24,06 /30 |
| 5 | Giáo dục Đặc biệt 7140203 M07 | M07 | 22,67 /30 |
| 6 | Giáo dục Chính trị 7140205 M11 | M11 | 21,42 /30 |
| 7 | Huấn luyện thể thao 7140207 M14 | M14 | 20,45 /30 |
| 8 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A01 | A01 | 20,21 /30 |
| 9 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 | D01 | 20 /30 |
| 10 | Giáo dục Thể chất 7140206 M13 | M13 | 19,6 /30 |
| 11 | Giáo dục Mầm non 7140201 M10 | M10 | 19,2 /30 |
| 12 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 X01 | X01 | 17,31 /30 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D45 | D45 | 16,85 /30 |
| 14 | Công nghệ thông tin 7480201 X10 | X10 | 16,68 /30 |
| 15 | Nông nghiệp 7620101 C03 | C03 | 16,14 /30 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 | D01 | 15,48 /30 |
| 17 | Quản trị kinh doanh 7340101 D10 | D10 | 15 /30 |
| 18 | Kế toán 7340301 D10 | D10 | 15 /30 |
| 19 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01 | D01 | 15 /30 |
Hiện 15 / 19 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.