Điểm chuẩn 2025 ở 14 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 27,05 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Giáo dục Chính trị đào tạo người học theo hướng sư phạm để giảng dạy, giáo dục và vận dụng kiến thức chính trị, pháp luật, đạo đức, công dân trong môi trường học đường và các cơ sở đào tạo. Đây là ngành vừa có nền tảng khoa học chính trị, vừa có định hướng sư phạm rõ ràng.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo kết hợp các mảng kiến thức nền về khoa học chính trị (gồm triết học Mác – Lênin, kinh tế chính trị, chủ nghĩa xã hội khoa học, tư tưởng Hồ Chí Minh, lịch sử Đảng Cộng sản Việt Nam, chính trị học), kiến thức giáo dục và khoa học xã hội (như lịch sử, kinh tế học, logic, xã hội học, pháp luật học, đạo đức học, tôn giáo học, văn hóa học), cùng khối nghiệp vụ sư phạm (bao gồm tâm lý học, giáo dục học, lý luận và phương pháp dạy học môn Giáo dục công dân/Kinh tế và Pháp luật).
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện năng lực dạy học, giáo dục học sinh, hoạt động xã hội, nghiên cứu khoa học và vận dụng tri thức Giáo dục chính trị vào thực tiễn. Các kỹ năng khác bao gồm diễn đạt tốt, thuyết trình, tư duy mạch lạc, kiên nhẫn, tinh thần trách nhiệm, khả năng lắng nghe, xử lý tình huống sư phạm, giữ thái độ khách quan và cập nhật kiến thức xã hội thường xuyên.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn quan tâm tới giáo dục, đạo đức công dân, pháp luật, các vấn đề xã hội và cách nhà trường giúp học sinh hình thành nhận thức, thái độ, trách nhiệm công dân. Đặc biệt hợp với người có khả năng diễn đạt tốt, thích thuyết trình, có tư duy mạch lạc, kiên nhẫn, tinh thần trách nhiệm và mong muốn theo đuổi con đường dạy học, đào tạo hoặc quản lý giáo dục, công tác chính trị trong các tổ chức.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 9 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 14 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội X70, X74, X78 | X70, X74, X78 | 26,83 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM X01 | X01 | 26,04 /30 |
| 3 | Trường Đại học Vinh X70 | X70 | 25,15 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sài Gòn D01 | D01 | 25,03 /30 |
| 5 | Trường Đại học Đồng Tháp C00, X70, X01, X74 | C00, X70, X01, X74 | 24,8 /30 |
| 6 | Đại học Sư phạm Thái Nguyên X74 | X74 | 24,63 /30 |
| 7 | Trường Đại học Tây Nguyên C00, X70, D14, C03, X71 | C00, X70, D14, C03 +1 | 24,4 /30 |
| 8 | Trường Đại học Quy Nhơn X01, X70, X74, X78 | X01, X70, X74, X78 | 23,48 /30 |
| 9 | Trường Đại học Sư phạm Huế X01, X70, X74, X78 | X01, X70, X74, X78 | 22 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng C00, C19, X70, C03 | C00, C19, X70, C03 | 28,33 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội X70, X74, X78 | X70, X74, X78 | 28,22 /30 |
| 3 | Trường Đại học An Giang C00 | C00 | 28 /30 |
| 4 | Trường Đại học Tây Bắc C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | C00, C14, C19, C20 +4 | 27,52 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm Huế C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X78 | C00, C19, C20, D66 +5 | 27,3 /30 |
| 6 | Trường Đại học Vinh C19, C20 | C19, C20 | 27,17 /30 |
| 7 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM X70 | X70 | 27,12 /30 |
| 8 | Đại học Sư phạm Thái Nguyên C20 | C20 | 26,98 /30 |
| 9 | Trường Đại học Tây Nguyên C00, C03, D01, D14, X70 | C00, C03, D01, D14 +1 | 26,75 /30 |
| 10 | Trường Đại học Quy Nhơn C00, D01, D14, X01, X25, X70, X74 | C00, D01, D14, X01 +3 | 26,65 /30 |
| 11 | Trường Đại học Hải Dương A00, C00, C02, C03, C04, C19, C20, D01, X70 | A00, C00, C02, C03 +5 | 25,73 /30 |
| 12 | Trường Đại học Sài Gòn B03, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | B03, C01, C02, C03 +5 | 25,66 /30 |
| 13 | Trường Đại học Đồng Tháp D14 | D14 | 25,55 /30 |
| 14 | Trường Đại học Quảng Bình M11 | M11 | 21,42 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.