Giáo viên THPT

Upper Secondary School Teacher · Neo vào nhóm nghề 2331 (Giáo viên trung học phổ thông (cấp III)) theo QĐ34/2020
5,5 - 11,7 trlương tháng, theo bảng lương nhà nước
33ngành đào tạo dẫn tới nghề này
27ngành hợp cao nhất

Lương tham khảo

1 mốc

Mỗi vạch là dải lương tháng của một mốc (theo cấp bậc, nơi làm hoặc nguồn), xếp từ thấp lên cao.

Viên chức hạng III (V.07.05.31) · bảng lương nhà nước (NĐ 204/2004 + NĐ 73/2024)Chính phủ Việt Nam · 2024 · Khá tin được
5,5 - 11,7 tr

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Nghề này làm gì

Giáo viên trung học phổ thông dạy một loạt các môn học ở cấp giáo dục trung học phổ thông

Nhiệm vụ chủ yếu

  1. Tham gia biên tập, biên soạn, phát triển chương trình, tài liệu bồi dưỡng giáo viên, học sinh trung học phổ thông
  2. Tham gia hướng dẫn, đánh giá, xét duyệt sáng kiến kinh nghiệm, đề tài nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng của đồng nghiệp
  3. Hướng dẫn, đánh giá đề tài nghiên cứu khoa học kỹ thuật của học sinh trung học phổ thông từ cấp tỉnh trở lên
  4. Chủ trì các nội dung bồi dưỡng, sinh hoạt chuyên đề của chương trình hoặc tham gia các đề tài, nghiên cứu khoa học, sáng kiến kinh nghiệm
  5. Tham gia công tác kiểm tra chuyên môn, nghiệp vụ giáo viên trung học phổ thông
  6. Tham gia ban giám khảo hội thi giáo viên trung học phổ thông dạy giỏi hoặc giáo viên trung học phổ thông chủ nhiệm giỏi
  7. Tham gia bồi dưỡng, ra đề, chấm thi học sinh giỏi trung học phổ thông
  8. Tham gia tổ chức, đánh giá các hội thi của học sinh trung học phổ thông
  9. Làm báo cáo viên hoặc dạy minh họa ở các lớp bồi dưỡng giáo viên trung học phổ thông hoặc dạy thử nghiệm các mô hình, phương pháp mới
  10. Dạy học và giáo dục học sinh theo chương trình, kế hoạch giáo dục trung học phổ thông
  11. Tham gia phát hiện, bồi dưỡng học sinh năng khiếu, học sinh giỏi, phụ đạo học sinh yếu kém cấp trung học phổ thông
  12. Vận dụng các sáng kiến kinh nghiệm, kết quả nghiên cứu khoa học sư phạm ứng dụng vào thực tế giảng dạy, giáo dục học sinh và làm đồ dùng, thiết bị dạy học cấp trung học phổ thông
  13. Tham gia tư vấn tâm lý, hướng nghiệp, dạy nghề cho học sinh và cha mẹ học sinh trung học phổ thông
  14. Phối hợp với các giáo viên khác, các đoàn thể, gia đình và các tổ chức xã hội liên quan để tổ chức, hướng dẫn các hoạt động giáo dục học sinh trung học phổ thông
  15. Thực hiện các nhiệm vụ khác được giao

Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.

Học ngành nào, ở đâu

33 ngành

Các ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2025, mỗi trường lấy một mốc.

NgànhSố trườngĐiểm chuẩn
Sư phạm Toán họcHợp cao · 7140209 30 23 - 28,57
Sư phạm Tin họcHợp cao · 7140210 18 20,35 - 27,1
Sư phạm Vật lýHợp cao · 7140211 21 23,21 - 28,33
Sư phạm Hóa họcHợp cao · 7140212 19 21,8 - 29,38
Sư phạm Sinh họcHợp cao · 7140213 19 19,75 - 28,22
Sư phạm Ngữ vănHợp cao · 7140217 29 24,2 - 29,07
Sư phạm Lịch sửHợp cao · 7140218 18 26,83 - 29,06
Sư phạm Địa lýHợp cao · 7140219 14 26,44 - 28,83
Giáo dục Công dânHợp cao · 7140204 9 26,55 - 27,79
Giáo dục Thể chấtHợp cao · 7140206 17 19,6 - 27,39
Sư phạm Âm nhạcHợp cao · 7140221 7 19 - 25,9
Sư phạm Mỹ thuậtHợp cao · 7140222 6 20,5 - 26,46
Sư phạm nghệ thuậtHợp cao · 7140245 - chưa có
Sư phạm công nghệHợp cao · 7140246 11 19 - 26,79
Sư phạm Tiếng AnhHợp cao · 7140231 30 20 - 30
Sư phạm Tiếng NgaHợp cao · 7140232 1 21,65
Sư phạm Tiếng PhápHợp cao · 7140233 5 21,45 - 27,4
Sư phạm Tiếng Trung QuốcHợp cao · 7140234 7 23,38 - 30
Sư phạm Tiếng ĐứcHợp cao · 7140235 - chưa có
Sư phạm Tiếng NhậtHợp cao · 7140236 1 28,1
Sư phạm Tiếng Hàn QuốcHợp cao · 7140237 1 27,81
Sư phạm Kỹ thuật công nghiệpHợp cao · 7140214 1 21,44
Sư phạm Kỹ thuật nông nghiệpHợp cao · 7140215 1 23,84
Giáo dục Chính trịHợp cao · 7140205 14 21,42 - 28,33
Giáo dục Quốc phòng - An ninhHợp cao · 7140208 5 23 - 27,4
Giáo dục pháp luậtHợp cao · 7140248 2 26,52 - 27,33
Sư phạm Tiếng H'mongHợp cao · 7140227 1 21,05
Sư phạm Khoa học tự nhiênHợp vừa · 7140247 23 20,1 - 27,38
Sư phạm Lịch sử - Địa lýHợp vừa · 7140249 17 24,06 - 28,58
Quản lý giáo dụcHợp vừa · 7140114 9 15 - 25,5
Lịch sửHợp vừa · 7229010 9 19,05 - 27,75
Tâm lý học giáo dụcHợp vừa · 7310403 13 23,6 - 27,32
Địa lý họcHợp vừa · 7310501 5 22,3 - 26,98

Xem trường theo điểm của bạn →