Sư phạm Địa lý

Mã ngành 7140219 · trình độ đại học
14trường có điểm chuẩn năm 2025
26,44 - 28,83khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 2 nghề, theo bảng lương nhà nước

Điểm chuẩn 2025 ở 14 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 28,15 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Sư phạm Địa lý đào tạo giáo viên Địa lý cho các cơ sở giáo dục, kết hợp kiến thức địa lý chuyên sâu về tự nhiên, kinh tế, xã hội với kỹ năng sư phạm để thiết kế bài giảng và tổ chức dạy học.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức chuyên môn về địa lý tự nhiên, địa lý kinh tế – xã hội, bản đồ học và thực địa. Đồng thời, sinh viên được rèn luyện nghiệp vụ sư phạm như thiết kế bài giảng, tổ chức dạy học, kiểm tra đánh giá, cùng với phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và năng lực vận dụng kiến thức vào nghiên cứu, giảng dạy.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện năng lực khoa học Địa lý, năng lực sư phạm để thiết kế và tổ chức dạy học, năng lực nghiên cứu, khả năng liên kết thông tin, tư duy phân tích mạch lạc, và kỹ năng diễn đạt rõ ràng, dễ hiểu.

Hợp với ai

Ngành phù hợp với những bạn yêu thích môn Địa lý, muốn trở thành giáo viên, có hứng thú tìm hiểu về thiên nhiên, con người, kinh tế, xã hội, bản đồ và môi trường. Đồng thời, những người có tư duy mạch lạc, khả năng phân tích, diễn đạt tốt, cùng với sự nghiêm túc, kiên nhẫn và tinh thần trách nhiệm với nghề giáo sẽ phù hợp.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher · Hợp cao
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được
Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (28,83) cao hơn điểm chuẩn của 99% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 10 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 14 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, C04 C00, C04 28,22 /30
2 Đại học Sư phạm Thái Nguyên X74 X74 28,13 /30
3 Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 C00 27,44 /30
4 Trường Đại học Cần Thơ A07, C00, C04, D15 A07, C00, C04, D15 27,25 /30
5 Trường Đại học Hồng Đức C00, C04, C13, X74, D15 C00, C04, C13, X74 +1 26,73 /30
6 Trường Đại học Sài Gòn C00, C04, D10, X21, A07, A04, A06, B02, X22, X23, X24, D15, X74, C13, X75, C11, X76, X77 C00, C04, D10, X21 +14 26,08 /30
7 Trường Đại học Đồng Tháp A07, C00, X74, C04, D10, D15 A07, C00, X74, C04 +2 25,42 /30
8 Trường Đại học Sư phạm Huế C00, C04, D15, X74 C00, C04, D15, X74 24,94 /30
9 Trường Đại học Quy Nhơn C00, X74, D15, C04, D10, X21, B02, A07, A06 C00, X74, D15, C04 +5 24,6 /30
10 Trường Đại học Vinh C00 C00 24,25 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 C00 28,83 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, C04 C00, C04 28,79 /30
3 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng C00, D15, C04 C00, D15, C04 28,61 /30
4 Trường Đại học Sài Gòn C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 C00, C04, C09, C11 +6 28,55 /30
5 Trường Đại học Cần Thơ C00, C04, D15, D44 C00, C04, D15, D44 28,32 /30
6 Trường Đại học An Giang C00 C00 28,25 /30
7 Trường Đại học Hồng Đức C00, C04, C13, C20, D15, X74 C00, C04, C13, C20 +2 28,2 /30
8 Trường Đại học Tây Bắc A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 A07, C00, C04, D10 +4 28,09 /30
9 Đại học Sư phạm Thái Nguyên C00, C09 C00, C09 27,8 /30
10 Trường Đại học Sư phạm Huế C00, C20, D15, X21, X74, X75, X77 C00, C20, D15, X21 +3 27,71 /30
11 Trường Đại học Vinh C04, D15 C04, D15 27,2 /30
12 Trường Đại học Quy Nhơn C04, D10, D15, X21, X74 C04, D10, D15, X21 +1 26,74 /30
13 Trường Đại học Hải Dương A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74 A09, C00, C04, C20 +4 26,67 /30
14 Trường Đại học Đồng Tháp D15 D15 26,44 /30
Hiện 12 / 14 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.