Điểm chuẩn 2025 ở 14 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 28,15 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Sư phạm Địa lý đào tạo giáo viên Địa lý cho các cơ sở giáo dục, kết hợp kiến thức địa lý chuyên sâu về tự nhiên, kinh tế, xã hội với kỹ năng sư phạm để thiết kế bài giảng và tổ chức dạy học.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức chuyên môn về địa lý tự nhiên, địa lý kinh tế – xã hội, bản đồ học và thực địa. Đồng thời, sinh viên được rèn luyện nghiệp vụ sư phạm như thiết kế bài giảng, tổ chức dạy học, kiểm tra đánh giá, cùng với phẩm chất chính trị, đạo đức nghề nghiệp và năng lực vận dụng kiến thức vào nghiên cứu, giảng dạy.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện năng lực khoa học Địa lý, năng lực sư phạm để thiết kế và tổ chức dạy học, năng lực nghiên cứu, khả năng liên kết thông tin, tư duy phân tích mạch lạc, và kỹ năng diễn đạt rõ ràng, dễ hiểu.
Hợp với ai
Ngành phù hợp với những bạn yêu thích môn Địa lý, muốn trở thành giáo viên, có hứng thú tìm hiểu về thiên nhiên, con người, kinh tế, xã hội, bản đồ và môi trường. Đồng thời, những người có tư duy mạch lạc, khả năng phân tích, diễn đạt tốt, cùng với sự nghiêm túc, kiên nhẫn và tinh thần trách nhiệm với nghề giáo sẽ phù hợp.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 10 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 14 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, C04 | C00, C04 | 28,22 /30 |
| 2 | Đại học Sư phạm Thái Nguyên X74 | X74 | 28,13 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 | C00 | 27,44 /30 |
| 4 | Trường Đại học Cần Thơ A07, C00, C04, D15 | A07, C00, C04, D15 | 27,25 /30 |
| 5 | Trường Đại học Hồng Đức C00, C04, C13, X74, D15 | C00, C04, C13, X74 +1 | 26,73 /30 |
| 6 | Trường Đại học Sài Gòn C00, C04, D10, X21, A07, A04, A06, B02, X22, X23, X24, D15, X74, C13, X75, C11, X76, X77 | C00, C04, D10, X21 +14 | 26,08 /30 |
| 7 | Trường Đại học Đồng Tháp A07, C00, X74, C04, D10, D15 | A07, C00, X74, C04 +2 | 25,42 /30 |
| 8 | Trường Đại học Sư phạm Huế C00, C04, D15, X74 | C00, C04, D15, X74 | 24,94 /30 |
| 9 | Trường Đại học Quy Nhơn C00, X74, D15, C04, D10, X21, B02, A07, A06 | C00, X74, D15, C04 +5 | 24,6 /30 |
| 10 | Trường Đại học Vinh C00 | C00 | 24,25 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 | C00 | 28,83 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, C04 | C00, C04 | 28,79 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng C00, D15, C04 | C00, D15, C04 | 28,61 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sài Gòn C00, C04, C09, C11, C13, D15, X74, X75, X76, X77 | C00, C04, C09, C11 +6 | 28,55 /30 |
| 5 | Trường Đại học Cần Thơ C00, C04, D15, D44 | C00, C04, D15, D44 | 28,32 /30 |
| 6 | Trường Đại học An Giang C00 | C00 | 28,25 /30 |
| 7 | Trường Đại học Hồng Đức C00, C04, C13, C20, D15, X74 | C00, C04, C13, C20 +2 | 28,2 /30 |
| 8 | Trường Đại học Tây Bắc A07, C00, C04, D10, D15, X21, X74, X75 | A07, C00, C04, D10 +4 | 28,09 /30 |
| 9 | Đại học Sư phạm Thái Nguyên C00, C09 | C00, C09 | 27,8 /30 |
| 10 | Trường Đại học Sư phạm Huế C00, C20, D15, X21, X74, X75, X77 | C00, C20, D15, X21 +3 | 27,71 /30 |
| 11 | Trường Đại học Vinh C04, D15 | C04, D15 | 27,2 /30 |
| 12 | Trường Đại học Quy Nhơn C04, D10, D15, X21, X74 | C04, D10, D15, X21 +1 | 26,74 /30 |
| 13 | Trường Đại học Hải Dương A09, C00, C04, C20, D10, D15, X21, X74 | A09, C00, C04, C20 +4 | 26,67 /30 |
| 14 | Trường Đại học Đồng Tháp D15 | D15 | 26,44 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.