Điểm chuẩn 2025 ở 17 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 25,89 điểm.
Ngành này học gì
Ngành Giáo dục thể chất dành cho những bạn yêu vận động, thể thao và muốn làm việc trong môi trường học đường hoặc các hoạt động rèn luyện thể chất. Đây là ngành đào tạo theo hướng sư phạm và tổ chức thể dục thể thao học đường, không chuyên về huấn luyện thành tích cao.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về khoa học cơ bản, nghiệp vụ sư phạm và khoa học giáo dục. Nội dung chuyên ngành tập trung vào khoa học vận động, phương pháp giảng dạy thể chất, kỹ năng tổ chức, kiểm tra đánh giá, thực hành kỹ thuật thể thao và khả năng dẫn dắt các hoạt động thể thao.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ rèn luyện thể lực, kỹ thuật thể thao, kỹ năng đứng lớp, tổ chức tiết học, hướng dẫn học sinh, và tham gia hoạt động thể thao thực tế. Ngành này cũng phát triển năng lực giảng dạy, huấn luyện, quản lý thể dục thể thao, khả năng giao tiếp, sự kiên nhẫn và tinh thần làm gương trong vận động.
Hợp với ai
Ngành phù hợp với những người yêu thích vận động, thể thao, có mong muốn làm việc gắn với nhà trường, học sinh hoặc các hoạt động rèn luyện thể chất. Đặc biệt, những ai thích đứng lớp, hướng dẫn người khác tập luyện, có sức khỏe tốt, tinh thần kỷ luật, khả năng giao tiếp và kiên nhẫn sẽ phù hợp.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.
Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 6 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 17 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội M02, M03 | M02, M03 | 26,63 /30 |
| 2 | Trường Đại học Hồng Đức T02, T07, T10, T11, T12 | T02, T07, T10, T11 +1 | 26,04 /30 |
| 3 | Trường Đại học Cần Thơ T00, T01, T06, T10 | T00, T01, T06, T10 | 25,36 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 T05, T01, T00 | T05, T01, T00 | 24,79 /30 |
| 5 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội T00, T01, T04, T08 | T00, T01, T04, T08 | 23,25 /30 |
| 6 | Trường Đại học Hải Phòng T00, T01, T02 | T00, T01, T02 | 21,5 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Thể dục Thể thao Bắc Ninh T00, T01, T02, T05, T06 | T00, T01, T02, T05 +1 | 27,39 /30 |
| 2 | Trường Đại học Đồng Tháp T15 | T15 | 27,01 /30 |
| 3 | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng T01, T08 | T01, T08 | 26,86 /30 |
| 4 | Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa T00, T03, T05, T06, T08, T09 | T00, T03, T05, T06 +2 | 26,76 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM T01 | T01 | 26,52 /30 |
| 6 | Trường Đại học Hồng Đức T02, T05, T07, T10, T11, T12 | T02, T05, T07, T10 +2 | 26,04 /30 |
| 7 | Trường Đại học Sư phạm Thể dục Thể thao TPHCM T00, T02, T05, T08, T09, T10 | T00, T02, T05, T08 +2 | 26 /30 |
| 8 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội T01, T02 | T01, T02 | 25,89 /30 |
| 9 | Trường Đại học Tây Nguyên T01, T20 | T01, T20 | 25,89 /30 |
| 10 | Trường Đại học Tây Bắc T00, T02, T03, T04, T05, T09, T10, T11 | T00, T02, T03, T04 +4 | 25,57 /30 |
| 11 | Trường Đại học Hải Dương T00, T01, T02, T03, T05 | T00, T01, T02, T03 +1 | 24,42 /30 |
| 12 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội T00, T01, T02, T08, T11 | T00, T01, T02, T08 +1 | 23,5 /30 |
| 13 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 T00, T01, T02, T07 | T00, T01, T02, T07 | 23,25 /30 |
| 14 | Trường Đại học Cần Thơ T00, T01, T06, T10 | T00, T01, T06, T10 | 23,23 /30 |
| 15 | Khoa Giáo dục Thể chất Huế T00, T02, T05, T07, T08 | T00, T02, T05, T07 +1 | 21,41 /30 |
| 16 | Trường Đại học Quy Nhơn T00, T01, T02, T04, T06 | T00, T01, T02, T04 +1 | 19,8 /30 |
| 17 | Trường Đại học Quảng Bình M13 | M13 | 19,6 /30 |
Năm 2018
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Khoa Giáo dục thể chất Đà Nẵng | - | 18,93 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.