Giáo dục Công dân

7140204 · trình độ đại học
9trường có điểm chuẩn 2025
26,55–27,79khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher 2331 Hợp cao 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher 2332 Hợp vừa 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 9 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (27,79) cao hơn 96% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng C00, C19, X70, C03 27,79 /30
2 Trường ĐH Cần Thơ C00, C19, D14, D15 27,71 /30
3 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội X70, X74, X78 27,67 /30
4 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM X78 27,33 /30
5 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 27,2 /30
6 Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên C20 27,1 /30
7 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 X01, X70, X74, X78 27,1 /30
8 Trường Đại Học Đồng Tháp C00 26,74 /30
9 Trường Đại Học Sư Phạm Huế C00, C19, C20, D66 +5 26,55 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.