Giáo dục Công dân

Mã ngành 7140204 · trình độ đại học
9trường có điểm chuẩn năm 2025
26,55 - 27,79khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 2 nghề, theo bảng lương nhà nước

Ngành này học gì

Ngành Giáo dục công dân là ngành sư phạm thuộc nhóm khoa học xã hội, đào tạo giáo viên có kiến thức nền tảng về kinh tế, pháp luật, đạo đức, kỹ năng sống và phương pháp dạy học hiện đại, nhằm giáo dục hành vi và tư duy công dân cho học sinh. Ngành này phù hợp với những bạn muốn theo nghề dạy học và quan tâm đến sự hình thành công dân cho thế hệ trẻ.

Học những gì
Chương trình đào tạo kết hợp giữa khoa học xã hội, pháp luật, kinh tế và nghiệp vụ sư phạm. Sinh viên được trang bị kiến thức nền tảng về pháp luật học, kinh tế học, chính trị học, đạo đức học và logic học. Phần chuyên ngành đi sâu vào giáo dục pháp luật, giáo dục kinh tế, lý luận và phương pháp dạy học Giáo dục công dân, dạy học tích hợp, và giáo dục kỹ năng sống cho học sinh phổ thông. Ngoài ra, người học còn được đào tạo về nghiệp vụ sư phạm như giáo dục học, lý luận dạy học, tổ chức và đánh giá hoạt động giáo dục, cũng như phát triển chương trình nhà trường.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ rèn luyện các kỹ năng trình bày, giao tiếp sư phạm, tổ chức lớp học, xử lý tình huống giáo dục và thiết kế hoạt động học tập theo định hướng phát triển năng lực học sinh.

Hợp với ai

Ngành Giáo dục công dân phù hợp với những bạn thích làm việc với con người, đặc biệt là học sinh, và quan tâm đến các vấn đề đạo đức, pháp luật, ứng xử, lối sống, kỹ năng sống trong xã hội. Ngành này cũng hợp với người có khả năng diễn đạt khá, biết lắng nghe, có tư duy xã hội và không ngại đứng trước lớp, cũng như muốn trở thành giáo viên hoặc làm việc trong môi trường giáo dục liên quan đến kỹ năng sống, học liệu.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher · Hợp cao
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được
Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (27,79) cao hơn điểm chuẩn của 96% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 8 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 9 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Cần Thơ C00, C19, D14, D15, X70 C00, C19, D14, D15 +1 26,68 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội X70, X74, X78 X70, X74, X78 26,18 /30
3 Trường Đại học Sư phạm TPHCM X01 X01 25,01 /30
4 Trường Đại học Đồng Tháp C00, X70, D01, X01, X74, D14 C00, X70, D01, X01 +2 24,66 /30
5 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 X70, X74, X01, X78 X70, X74, X01, X78 24,6 /30
6 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội X01, X70, X74, X78 X01, X70, X74, X78 24,5 /30
7 Đại học Sư phạm Thái Nguyên X74 X74 24,22 /30
8 Trường Đại học Sư phạm Huế X01, X70, X74, X78 X01, X70, X74, X78 22 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng C00, C19, X70, C03 C00, C19, X70, C03 27,79 /30
2 Trường Đại học Cần Thơ C00, C19, D14, D15 C00, C19, D14, D15 27,71 /30
3 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội X70, X74, X78 X70, X74, X78 27,67 /30
4 Trường Đại học Sư phạm TPHCM X78 X78 27,33 /30
5 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 C00 27,2 /30
6 Đại học Sư phạm Thái Nguyên C20 C20 27,1 /30
7 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 X01, X70, X74, X78 X01, X70, X74, X78 27,1 /30
8 Trường Đại học Đồng Tháp C00 C00 26,74 /30
9 Trường Đại học Sư phạm Huế C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X78 C00, C19, C20, D66 +5 26,55 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.