Trường Đại học Sư phạm Huế
Mã trường DHS · Công lập · Thừa Thiên Huế
· website của trường
20ngành có điểm chuẩn năm 2025
17,5 - 28,9khoảng điểm chuẩn 2025
22ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 20 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 26,31 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, D14, X70 | C00, D14, X70 | 25,86 /30 |
| 2 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C03, D14, X70 | C00, C03, D14, X70 | 25,73 /30 |
| 3 | Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 | A00, A01 | 25,65 /30 |
| 4 | Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 25,4 /30 |
| 5 | Giáo dục Tiểu học 7140202 B03, C03, C04, D01 | B03, C03, C04, D01 | 25,1 /30 |
| 6 | Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C04, D15, X74 | C00, C04, D15, X74 | 24,94 /30 |
| 7 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, D14, X70 | C00, D14, X70 | 24,88 /30 |
| 8 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 24,43 /30 |
| 9 | Kỹ thuật công nghiệp 7520117 A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 24,2 /30 |
| 10 | Tâm lý học giáo dục 7310403 B00, C00, C20, D01, X01, X70, X74 | B00, C00, C20, D01 +3 | 24,11 /30 |
| 11 | Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 24,06 /30 |
| 12 | Sư phạm Tin học 7140210 A00, C01, D01, X02 | A00, C01, D01, X02 | 23 /30 |
| 13 | Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03, B08 | A02, B00, B03, B08 | 22,5 /30 |
| 14 | Giáo dục Công dân 7140204 X01, X70, X74, X78 | X01, X70, X74, X78 | 22 /30 |
| 15 | Giáo dục Chính trị 7140205 X01, X70, X74, X78 | X01, X70, X74, X78 | 22 /30 |
| 16 | Vật lý kỹ thuật 7520401 A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 21,71 /30 |
| 17 | Hệ thống thông tin 7480104 C01, C02, D01, X02 | C01, C02, D01, X02 | 21,27 /30 |
| 18 | Giáo dục pháp luật 7140248 X01, X70, X74, X78 | X01, X70, X74, X78 | 21 /30 |
| 19 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 X01, X70, X74, X78 | X01, X70, X74, X78 | 20,5 /30 |
| 20 | Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 20,5 /30 |
Hiện 15 / 20 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, X70, X78 | C00, D01, X70, X78 | 28,9 /30 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học 7140202 B03, C00, C03, C04, C14, D01, X01 | B03, C00, C03, C04 +3 | 27,82 /30 |
| 3 | Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C20, D15, X21, X74, X75, X77 | C00, C20, D15, X21 +3 | 27,71 /30 |
| 4 | Sư phạm Lịch sử 7140218 A07, A08, C00, C03, C19, D14, X17, X70 | A07, A08, C00, C03 +4 | 27,63 /30 |
| 5 | Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X78 | C00, C19, C20, D66 +5 | 27,3 /30 |
| 6 | Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07, C00, C19, C20, D14, D15, X70, X74 | A07, C00, C19, C20 +4 | 27,25 /30 |
| 7 | Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 | A00, B00, D07 | 26,88 /30 |
| 8 | Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X78 | C00, C19, C20, D66 +5 | 26,55 /30 |
| 9 | Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X78 | C00, C19, C20, D66 +5 | 26,55 /30 |
| 10 | Giáo dục pháp luật 7140248 C00, C19, C20, D66, X01, X25, X70, X74, X78 | C00, C19, C20, D66 +5 | 26,52 /30 |
| 11 | Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 | A00, A01 | 26,1 /30 |
| 12 | Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, X07 | A00, A01, A02, X07 | 26,08 /30 |
| 13 | Tâm lý học giáo dục 7310403 B00, C00, C14, C19, C20, D01, X01, X70, X74 | B00, C00, C14, C19 +5 | 25,9 /30 |
| 14 | Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 | M01, M09 | 23,6 /30 |
| 15 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A01, A02, B00, B08, D07 | A00, A01, A02, B00 +2 | 23,5 /30 |
| 16 | Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B01, B02, B03, B08 | A02, B00, B01, B02 +2 | 23,08 /30 |
| 17 | Sư phạm Tin học 7140210 A00, C01, D01, X02, X26 | A00, C01, D01, X02 +1 | 22,3 /30 |
| 18 | Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01 | N00, N01 | 21,72 /30 |
| 19 | Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A01, A02, X07, X08, X11, X12, X27, X28 | A00, A01, A02, X07 +5 | 20 /30 |
| 20 | Hệ thống thông tin 7480104 A00, C01, D01, X02, X26 | A00, C01, D01, X02 +1 | 17,5 /30 |
Hiện 15 / 20 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.