Trường Đại Học Sư Phạm Huế

DHS · Công lập · Bắc Trung Bộ · Thừa Thiên Huế · website
20ngành có điểm chuẩn 2025
17,5–28,9khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 20 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, X70, X78 28,9 /30
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 B03, C00, C03, C04 +3 27,82 /30
3 Sư phạm Địa lý 7140219 C00, C20, D15, X21 +3 27,71 /30
4 Sư phạm Lịch sử 7140218 A07, A08, C00, C03 +4 27,63 /30
5 Giáo dục Chính trị 7140205 C00, C19, C20, D66 +5 27,3 /30
6 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 A07, C00, C19, C20 +4 27,25 /30
7 Sư phạm Hóa học 7140212 A00, B00, D07 26,88 /30
8 Giáo dục Công dân 7140204 C00, C19, C20, D66 +5 26,55 /30
9 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00, C19, C20, D66 +5 26,55 /30
10 Giáo dục pháp luật 7140248 C00, C19, C20, D66 +5 26,52 /30
11 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01 26,1 /30
12 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, A01, A02, X07 26,08 /30
13 Tâm lý học giáo dục 7310403 B00, C00, C14, C19 +5 25,9 /30
14 Giáo dục Mầm non 7140201 M01, M09 23,6 /30
15 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A01, A02, B00 +2 23,5 /30
16 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B01, B02 +2 23,08 /30
17 Sư phạm Tin học 7140210 A00, C01, D01, X02 +1 22,3 /30
18 Sư phạm Âm nhạc 7140221 N00, N01 21,72 /30
19 Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A01, A02, X07 +5 20 /30
20 Hệ thống thông tin 7480104 A00, C01, D01, X02 +1 17,5 /30
Hiện 15 / 20 ngành