Sư phạm Hóa học

Mã ngành 7140212 · trình độ đại học
19trường có điểm chuẩn năm 2025
21,8 - 29,38khoảng điểm chuẩn 2025
5,5 - 11,7 trlương tháng của 2 nghề, theo bảng lương nhà nước

Điểm chuẩn 2025 ở 19 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 26,88 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Sư phạm Hóa học đào tạo giáo viên có đủ năng lực giảng dạy môn Hóa học ở bậc THPT và Khoa học tự nhiên ở THCS. Bản chất của ngành là sự kết hợp giữa kiến thức Hóa học chuyên sâu với khoa học giáo dục và năng lực tổ chức dạy học trong nhà trường phổ thông.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm các khối kiến thức chung về khoa học cơ bản (Toán, Lý, Sinh) và xã hội, kiến thức chuyên sâu về các lĩnh vực Hóa học (Hóa đại cương, vô cơ, hữu cơ, phân tích, hóa lý, hóa sinh, môi trường). Bên cạnh đó là các học phần về khoa học giáo dục, tâm lý học giáo dục, phương pháp nghiên pháp khoa học, quản lý giáo dục, đo lường đánh giá và các phương pháp dạy học Hóa học hiện đại, dạy học thí nghiệm, ứng dụng công nghệ thông tin trong dạy học Hóa học và thực tập sư phạm.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng chuyên môn Hóa học, năng lực tổ chức và thực hiện thí nghiệm an toàn, kỹ năng truyền đạt kiến thức Hóa học một cách dễ hiểu và gắn liền với thực tiễn. Đồng thời, ngành cũng rèn luyện kỹ năng quản lý lớp học, hỗ trợ học sinh theo nhiều mức độ khác nhau và khả năng áp dụng tư duy dạy học hiện đại theo định hướng phát triển năng lực và giáo dục STEM.

Hợp với ai

Ngành Sư phạm Hóa học phù hợp với những người yêu thích môn Hóa, thích quan sát hiện tượng, thí nghiệm và có hứng thú giải thích thế giới vật chất bằng tư duy khoa học. Đồng thời, người học cần có mong muốn truyền đạt sự hứng thú đó cho người khác, có tư duy logic, cẩn thận, kiên nhẫn, khả năng giao tiếp tốt và tinh thần trách nhiệm cao với người học.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ bảng lương nhà nước nên đặt chung một thang.

Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher · Hợp cao
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được
Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher · Hợp vừa
5,5 - 11,7 trChính phủ Việt Nam · Cả nước · 2024 · Khá tin được

Lương theo hệ số ngạch, bậc nhà nước quy định, chưa gồm phụ cấp nên thu nhập thực tế cao hơn. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (29,38) cao hơn điểm chuẩn của 99% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 13 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 19 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Sư phạm TPHCM A00 A00 29,83 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A00, B00 A00, B00 28,99 /30
3 Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, D07, X10 A00, B00, D07, X10 27,93 /30
4 Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 27,16 /30
5 Trường Đại học Sài Gòn D07 D07 26,81 /30
6 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A00, D07, B00, X10 A00, D07, B00, X10 26,62 /30
7 Trường Đại học Hồng Đức B00 B00 26,53 /30
8 Đại học Sư phạm Thái Nguyên C02 C02 26,13 /30
9 Trường Đại học Quy Nhơn A00, B00, D07, C02 A00, B00, D07, C02 25,5 /30
10 Trường Đại học Đồng Tháp X10, A00, B00, D07, X11, C02 X10, A00, B00, D07 +2 25,33 /30
11 Trường Đại học Vinh A00 A00 24,75 /30
12 Trường Đại học Sư phạm Huế A00, B00, D07 A00, B00, D07 24,06 /30
13 Trường Đại học Tây Nguyên A00, B00, D07, C02, X10 A00, B00, D07, C02 +1 23,94 /30
Hiện 12 / 13 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Sư phạm TPHCM A00 A00 29,38 /30
2 Trường Đại học Sài Gòn A00, A05, A06, C02, X09, X10, X11, X12 A00, A05, A06, C02 +4 28,98 /30
3 Trường Đại học Đồng Tháp B00 B00 28,4 /30
4 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội A00, B00 A00, B00 28,37 /30
5 Trường Đại học Đà Lạt A00, B00, D07, X10, X11 A00, B00, D07, X10 +1 28 /30
6 Trường Đại học Giáo dục - ĐHQG Hà Nội A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 27,74 /30
7 Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng A00, B00, D07, C02 A00, B00, D07, C02 27,53 /30
8 Trường Đại học Cần Thơ A00, B00, D07, D24 A00, B00, D07, D24 27,23 /30
9 Trường Đại học Hồng Đức B00 B00 27,05 /30
10 Trường Đại học Sư phạm Huế A00, B00, D07 A00, B00, D07 26,88 /30
11 Trường Đại học Tây Nguyên A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 26,86 /30
12 Trường Đại học Phạm Văn Đồng A00, C02, B00, D07 A00, C02, B00, D07 26,3 /30
13 Trường Đại học Sư phạm Hà Nội 2 A00, B00, D07, X10 A00, B00, D07, X10 26,22 /30
14 Trường Đại học Vinh A00 A00 26 /30
15 Đại học Sư phạm Thái Nguyên A00 A00 25,9 /30
16 Trường Đại học Quy Nhơn A00, B00, C02, D07 A00, B00, C02, D07 25,3 /30
17 Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 A00, A02, X01, X06 +39 24,92 /30
18 Trường Đại học Tây Bắc A00, A11, B00, C02, D07, X09, X10, X11 A00, A11, B00, C02 +4 24,7 /30
19 Trường Đại học Hải Dương A00, B00, C02, D07, D12 A00, B00, C02, D07 +1 21,8 /30
Hiện 12 / 19 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.