9ngành có điểm chuẩn năm 2025
16 - 26,51khoảng điểm chuẩn 2025
10ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, D01, D14, D15 | C00, D01, D14, D15 | 26,51 /30 |
| 2 | Sư phạm Toán học 7140209 A01, C01, D01, A00, D07 | A01, C01, D01, A00 +1 | 25,41 /30 |
| 3 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 24,49 /30 |
| 4 | Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, C03, C04, D01 | A00, A01, C03, C04 +1 | 23,1 /30 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, D01, D07, X05 | A00, A01, D01, D07 +1 | 22 /30 |
| 6 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D14, D15 | A01, D01, D14, D15 | 18,6 /30 |
| 7 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, D01, D07, X05 | A00, A01, D01, D07 +1 | 18 /30 |
| 8 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, D01, X05, X01 | A00, A01, D01, X05 +1 | 16 /30 |
| 9 | Kế toán 7340301 A00, A01, D01, X05, X01 | A00, A01, D01, X05 +1 | 16 /30 |
Ngành đào tạo khác
1 ngành chưa có điểm chuẩnTrường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.
Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 1
- Giáo dục Mầm non7140201
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.