Sư phạm Tiếng Anh

7140231 · trình độ đại học
30trường có điểm chuẩn 2025
20–30khoảng điểm 2025
2nghề ngành này dẫn tới
5,5–11,7 trlương tham khảo/tháng
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp2 nghề · 2 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Giáo viên THPTUpper Secondary School Teacher 2331 Hợp cao 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
Giáo viên THCSLower Secondary School Teacher 2332 Hợp vừa 5,5–11,7 tr/tháng Chinh phu Viet Nam · 07/2024Khá tin được
2 nghề · 2 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 30 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (30) cao hơn 99% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Ngoại Ngữ - ĐH Quốc gia Hà Nội A01, D01, D07, D08 +2 30 /30
2 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Huế D01, D14, D15 30 /30
3 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM D01 29,57 /30
4 Trường Đại Học Đà Lạt D01, D09, D10, X25 +3 27,75 /30
5 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội 2 A01, D01, D12, D14 27,2 /30
6 Trường Đại Học Sài Gòn B08, D01, D09, D10 +13 27,19 /30
7 Trường Đại Học Ngoại Ngữ Đà Nẵng A01, D01, D09, D14 27,1 /30
8 Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên D01, D14, D15, D66 +1 27,07 /30
9 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM D01 26,79 /30
10 Trường ĐH Cần Thơ D01, D14, D15, D66 26,78 /30
11 Trường Đại Học Hùng Vương D01, D15, D14, X78 26,71 /30
12 Trường Đại Học Tây Nguyên D01, D14, D15, X78 26,71 /30
13 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Hưng Yên A01, D01, D09, D10 26,7 /30
14 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội D01 26,29 /30
15 Trường Đại học Khánh Hòa D01, D14, D15, D09 +1 26,2 /30
16 Trường Đại Học Phạm Văn Đồng D01, X25, X78, D15 26,02 /30
17 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, D04, D14, D15 +6 25,89 /30
18 Trường Đại Học Hồng Đức D01, D09, D10, D84 +1 25,32 /30
19 Trường Đại Học Quảng Nam D01, A01 24,68 /30
20 Trường Đại Học Đồng Nai A01, D01, D14, D15 24,49 /30
21 Trường Đại Học Hải Dương A01, D01, D07, D11 +3 24,44 /30
22 Trường Đại Học Đồng Tháp D01 24,26 /30
23 Đại Học Sư Phạm Thái Nguyên D01, D09 24,06 /30
24 Trường Đại Học Tây Bắc A01, D01, D14, D15 +4 23,81 /30
25 Trường Đại Học Vinh D01 23,73 /30
26 Trường Đại Học Hạ Long D01, D09, D10, D14 +1 23,6 /30
27 Trường Đại Học Quy Nhơn D01 23,59 /30
28 Trường Đại Học An Giang A00, A02, X01, X06 +39 23,08 /30
29 Trường Đại Học Phú Yên A01, D01, D10, D14 22,75 /30
30 Trường Đại Học Quảng Bình D01 20 /30
Hiện 12 / 30 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.