Trường Ngoại Ngữ Thái Nguyên
DTF
· Công lập · Trung du & miền núi phía Bắc · Thái Nguyên
4ngành có điểm chuẩn 2025
19,35–27,07khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 4 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 | D01, D14, D15, D66 +1 | 27,07 /30 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 | D01, D04, D14, D15 +5 | 27,02 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D01, D04, D14, D15 +5 | 21,4 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D14, D15, D66 +1 | 19,35 /30 |