4ngành có điểm chuẩn năm 2025
19,35 - 27,07khoảng điểm chuẩn 2025
5ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 trường mới có điểm chuẩn của 3 ngành (năm 2025 có 4 ngành). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, DD2, DH1, DH5, Y03 | D01, D04, D14, D15 +8 | 26,6 /30 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, X78 | D01, D14, D15, X78 | 25,6 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D04, D14, D15, D45, D65, X78, X90, DD2, DH1, DH5, Y03 | D01, D04, D14, D15 +8 | 16 /30 |
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01, D14, D15, D66, X78 | D01, D14, D15, D66 +1 | 27,07 /30 |
| 2 | Sư phạm Tiếng Trung Quốc 7140234 D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78, X90 | D01, D04, D14, D15 +5 | 27,02 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D15, D45, D65, D66, X78, X90 | D01, D04, D14, D15 +5 | 21,4 /30 |
| 4 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15, D66, X78 | D01, D14, D15, D66 +1 | 19,35 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.