Trường Đại Học Phú Yên

DPY · Công lập · Nam Trung Bộ · Phú Yên · website
12ngành có điểm chuẩn 2025
15–26,25khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 12 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C03, C04, D01 +1 26,25 /30
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03, C04 +1 26,03 /30
3 Giáo dục Mầm non 7140201 M03, M09 24 /30
4 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A04, B00 +2 23,96 /30
5 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, C05 +2 23 /30
6 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D10, D14 22,75 /30
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D14 17,85 /30
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X26 15 /30
9 Việt Nam học 7310630 C00, C03, C04, D01 +2 15 /30
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C03, C04, D01 +2 15 /30
11 Nông nghiệp 7620101 B00, B03, C02, C08 +1 15 /30
12 Du lịch 7810101 C00, C03, C04, D01 +2 15 /30