12ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 26,25khoảng điểm chuẩn 2025
12ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 12 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20,3 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C03, C04, D01, D14 | C00, C03, C04, D01 +1 | 26,25 /30 |
| 2 | Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, C00, C03, C04, D01 | A00, C00, C03, C04 +1 | 26,03 /30 |
| 3 | Giáo dục Mầm non 7140201 M03, M09 | M03, M09 | 24 /30 |
| 4 | Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A04, B00, D01, X26 | A00, A01, A04, B00 +2 | 23,96 /30 |
| 5 | Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00, A02, B00, C05, C06, C08 | A00, A02, B00, C05 +2 | 23 /30 |
| 6 | Sư phạm Tiếng Anh 7140231 A01, D01, D10, D14 | A01, D01, D10, D14 | 22,75 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D10, D14 | A01, D01, D10, D14 | 17,85 /30 |
| 8 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, D01, X26 | A00, A01, D01, X26 | 15 /30 |
| 9 | Việt Nam học 7310630 C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 10 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C03, C04, D01, X01, X25 | A00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
| 11 | Nông nghiệp 7620101 B00, B03, C02, C08, D01 | B00, B03, C02, C08 +1 | 15 /30 |
| 12 | Du lịch 7810101 C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 15 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.