Trường Đại học Vinh

Mã trường TDV · Công lập · Nghệ An · website của trường
58ngành có điểm chuẩn năm 2025
16 - 28,4khoảng điểm chuẩn 2025
64ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 58 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 20,25 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00 C00 26,15 /30
2 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00 C00 25,85 /30
3 Sư phạm Toán học 7140209 A00 A00 25,5 /30
4 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00 C00 25,35 /30
5 Giáo dục Chính trị 7140205 X70 X70 25,15 /30
6 Sư phạm Vật lý 7140211 A00 A00 25,15 /30
7 Sư phạm Hóa học 7140212 A00 A00 24,75 /30
8 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 D01 24,55 /30
9 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 D01 24,5 /30
10 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 A00 24,5 /30
11 Sư phạm Địa lý 7140219 C00 C00 24,25 /30
12 Sư phạm Sinh học 7140213 B00 B00 23,3 /30
13 Việt Nam học 7310630 C00 C00 22,25 /30
14 Sư phạm Tin học 7140210 A01 A01 22 /30
15 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01 D01 22 /30
16 Kế toán 7340301 D01 D01 22 /30
17 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00 A00 21,5 /30
18 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 X70 X70 21 /30
19 Quản lý nhà nước 7310205 X70 X70 21 /30
20 Marketing 7340115 D01 D01 21 /30
21 Công tác xã hội 7760101 C00 C00 21 /30
22 Quản trị kinh doanh 7340101 D01 D01 20,75 /30
23 Thương mại điện tử 7340122 D01 D01 20,5 /30
24 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00 A00 20,5 /30
25 Quản lý giáo dục 7140114 C00 C00 20 /30
26 Quản lý văn hóa 7229042 C00 C00 20 /30
27 Tài chính - Ngân hàng 7340201 D01 D01 20 /30
28 Luật 7380101 C00 C00 20 /30
29 Luật hiến pháp và luật hành chính 7380102 C00 C00 20 /30
30 Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 C00 C00 20 /30
31 Luật kinh tế 7380107 D01 D01 20 /30
32 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00 A00 20 /30
33 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00 A00 20 /30
34 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01 D01 19,25 /30
35 Khoa học máy tính 7480101 X26 X26 19 /30
36 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A01 A01 19 /30
37 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A01 A01 19 /30
38 Công nghệ thông tin 7480201 A01 A01 18,5 /30
39 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00 C00 18,5 /30
40 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00 A00 18,5 /30
41 Điều dưỡng 7720301 B00 B00 18,25 /30
42 Kinh tế 7310101 D01 D01 18 /30
43 Kinh tế đầu tư 7310104 A01 A01 18 /30
44 Kinh tế số 7310109 D01 D01 18 /30
45 Chính trị học 7310201 X70 X70 18 /30
46 Kiểm toán 7340302 D01 D01 18 /30
47 Công nghệ sinh học 7420201 B00 B00 18 /30
48 Công nghệ tài chính 7340205 D01 D01 17,5 /30
49 Quốc tế học 7310601 D14 D14 17 /30
50 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00 A00 17 /30
51 Kiến trúc 7580101 D01 D01 17 /30
52 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A01 A01 17 /30
53 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A01 A01 17 /30
54 Kinh tế xây dựng 7580301 A01 A01 17 /30
55 Thú y 7640101 B03 B03 16 /30
56 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 C03 C03 16 /30
57 Quản lý đất đai 7850103 C04 C04 16 /30
58 Chăn nuôi 7620105 B03 B03 15 /30
59 Nông học 7620109 B03 B03 15 /30
60 Khoa học cây trồng 7620110 B03 B03 15 /30
61 Nuôi trồng thủy sản 7620301 D01 D01 15 /30
Hiện 15 / 61 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 C00, C19 28,4 /30
2 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19 C00, C19 27,92 /30
3 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C19 C00, C19 27,9 /30
4 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00, C19 C00, C19 27,4 /30
5 Sư phạm Địa lý 7140219 C04, D15 C04, D15 27,2 /30
6 Giáo dục Chính trị 7140205 C19, C20 C19, C20 27,17 /30
7 Sư phạm Toán học 7140209 A00 A00 26,5 /30
8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, C01 A00, C01 26,5 /30
9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00 A00 26 /30
10 Quản lý giáo dục 7140114 C00, C19, C20, D15 C00, C19, C20, D15 25,5 /30
11 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C19 C00, C19 25,5 /30
12 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 D01 24,56 /30
13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D15 D01, D04, D14, D15 24,2 /30
14 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 A00 24,16 /30
15 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03 A02, B00, B03 23,9 /30
16 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 D01 23,73 /30
17 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 D01, D14, D15 23,6 /30
18 Việt Nam học 7310630 C00, C03, C19, D14 C00, C03, C19, D14 22 /30
19 Luật 7380101 C00, C03, C19, D14 C00, C03, C19, D14 21,5 /30
20 Sư phạm Tin học 7140210 A01, D01, D07, X26 A01, D01, D07, X26 21,15 /30
21 Chính trị học 7310201 C00, C03, C19, D14 C00, C03, C19, D14 21 /30
22 Quản lý nhà nước 7310205 C00, C03, C19, D14 C00, C03, C19, D14 21 /30
23 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 21 /30
24 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 21 /30
25 Luật kinh tế 7380107 C14, C19, C20, D66 C14, C19, C20, D66 21 /30
26 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A02, C01 A00, A01, A02, C01 21 /30
27 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, A02, C01 A00, A01, A02, C01 21 /30
28 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 20,5 /30
29 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, C01 A00, A01, A02, C01 20,5 /30
30 Công nghệ thông tin 7480201 A01, D07, D08, X26 A01, D07, D08, X26 20 /30
31 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 20 /30
32 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A04, C01 A00, A01, A04, C01 20 /30
33 Điều dưỡng 7720301 B00, B03, B04, D08 B00, B03, B04, D08 20 /30
34 Khoa học máy tính 7480101 A01, D07, D08, X26 A01, D07, D08, X26 19,5 /30
35 Công tác xã hội 7760101 C00, C03, C19, D14 C00, C03, C19, D14 19 /30
36 Kinh tế số 7310109 A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 18,5 /30
37 Quản lý văn hóa 7229042 C00, C03, C19, D14 C00, C03, C19, D14 18 /30
38 Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 18 /30
39 Quốc tế học 7310601 D01, D14, D15, D66 D01, D14, D15, D66 18 /30
40 Luật hiến pháp và luật hành chính 7380102 C14, C19, C20, D66 C14, C19, C20, D66 18 /30
41 Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 C14, C19, C20, D66 C14, C19, C20, D66 18 /30
42 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A11, B00, D07 A00, A11, B00, D07 18 /30
43 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, A04, C01 A00, A01, A04, C01 18 /30
44 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 B03, C01, C02 B03, C01, C02 18 /30
45 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 B03, C01, C02 B03, C01, C02 18 /30
46 Kiến trúc 7580101 C01, C03, C04, D01 C01, C03, C04, D01 18 /30
47 Kỹ thuật xây dựng 7580201 C01, C04, C14, D01 C01, C04, C14, D01 18 /30
48 Kinh tế xây dựng 7580301 C01, C04, C14, D01 C01, C04, C14, D01 18 /30
49 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 17 /30
50 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A11, B00, D07 A00, A11, B00, D07 17 /30
51 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 C01, C04, C14, D01 C01, C04, C14, D01 17 /30
52 Thú y 7640101 B00, B04, C03, C14, D01 B00, B04, C03, C14 +1 17 /30
53 Chăn nuôi 7620105 B00, B04, C03, C14, D01 B00, B04, C03, C14 +1 16 /30
54 Nông học 7620109 B00, B08, C02, C03, C14, D01 B00, B08, C02, C03 +2 16 /30
55 Khoa học cây trồng 7620110 B00, B08, C02, C03, C14, D01 B00, B08, C02, C03 +2 16 /30
56 Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, C04, C14, D01 A00, B00, C04, C14 +1 16 /30
57 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A09, C03, C14, D01 A00, A09, C03, C14 +1 16 /30
58 Quản lý đất đai 7850103 A00, A09, C04, C14, D01 A00, A09, C04, C14 +1 16 /30
Hiện 15 / 58 ngành

Ngành đào tạo khác

3 ngành chưa có điểm chuẩn

Trường có đào tạo các ngành này nhưng chúng tôi chưa có mốc điểm chuẩn đủ tin để đưa lên.

Khoa học giáo dục và đào tạo giáo viên 3

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.