Trường Đại Học Vinh

TDV · Công lập · Bắc Trung Bộ · Nghệ An · website
58ngành có điểm chuẩn 2025
16–28,4khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 58 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Lịch sử 7140218 C00, C19 28,4 /30
2 Sư phạm Ngữ văn 7140217 C00, C19 27,92 /30
3 Sư phạm Lịch sử - Địa lý 7140249 C00, C19 27,9 /30
4 Giáo dục Quốc phòng - An ninh 7140208 C00, C19 27,4 /30
5 Sư phạm Địa lý 7140219 C04, D15 27,2 /30
6 Giáo dục Chính trị 7140205 C19, C20 27,17 /30
7 Sư phạm Toán học 7140209 A00 26,5 /30
8 Sư phạm Vật lý 7140211 A00, C01 26,5 /30
9 Sư phạm Hóa học 7140212 A00 26 /30
10 Quản lý giáo dục 7140114 C00, C19, C20, D15 25,5 /30
11 Tâm lý học giáo dục 7310403 C00, C19 25,5 /30
12 Giáo dục Tiểu học 7140202 D01 24,56 /30
13 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D04, D14, D15 24,2 /30
14 Sư phạm Khoa học tự nhiên 7140247 A00 24,16 /30
15 Sư phạm Sinh học 7140213 A02, B00, B03 23,9 /30
16 Sư phạm Tiếng Anh 7140231 D01 23,73 /30
17 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D14, D15 23,6 /30
18 Việt Nam học 7310630 C00, C03, C19, D14 22 /30
19 Luật 7380101 C00, C03, C19, D14 21,5 /30
20 Sư phạm Tin học 7140210 A01, D01, D07, X26 21,15 /30
21 Chính trị học 7310201 C00, C03, C19, D14 21 /30
22 Quản lý nhà nước 7310205 C00, C03, C19, D14 21 /30
23 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 21 /30
24 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, C01, D01 21 /30
25 Luật kinh tế 7380107 C14, C19, C20, D66 21 /30
26 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A02, C01 21 /30
27 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, A02, C01 21 /30
28 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 20,5 /30
29 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, C01 20,5 /30
30 Công nghệ thông tin 7480201 A01, D07, D08, X26 20 /30
31 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01 20 /30
32 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A04, C01 20 /30
33 Điều dưỡng 7720301 B00, B03, B04, D08 20 /30
34 Khoa học máy tính 7480101 A01, D07, D08, X26 19,5 /30
35 Công tác xã hội 7760101 C00, C03, C19, D14 19 /30
36 Kinh tế số 7310109 A00, A01, C01, D01 18,5 /30
37 Quản lý văn hóa 7229042 C00, C03, C19, D14 18 /30
38 Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, D01 18 /30
39 Quốc tế học 7310601 D01, D14, D15, D66 18 /30
40 Luật hiến pháp và luật hành chính 7380102 C14, C19, C20, D66 18 /30
41 Luật dân sự và tố tụng dân sự 7380103 C14, C19, C20, D66 18 /30
42 Công nghệ sinh học 7420201 A00, A11, B00, D07 18 /30
43 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, A04, C01 18 /30
44 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 B03, C01, C02 18 /30
45 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 B03, C01, C02 18 /30
46 Kiến trúc 7580101 C01, C03, C04, D01 18 /30
47 Kỹ thuật xây dựng 7580201 C01, C04, C14, D01 18 /30
48 Kinh tế xây dựng 7580301 C01, C04, C14, D01 18 /30
49 Công nghệ tài chính 7340205 A00, A01, C01, D01 17 /30
50 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A11, B00, D07 17 /30
51 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 C01, C04, C14, D01 17 /30
52 Thú y 7640101 B00, B04, C03, C14 +1 17 /30
53 Chăn nuôi 7620105 B00, B04, C03, C14 +1 16 /30
54 Nông học 7620109 B00, B08, C02, C03 +2 16 /30
55 Khoa học cây trồng 7620110 B00, B08, C02, C03 +2 16 /30
56 Nuôi trồng thủy sản 7620301 A00, B00, C04, C14 +1 16 /30
57 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, A09, C03, C14 +1 16 /30
58 Quản lý đất đai 7850103 A00, A09, C04, C14 +1 16 /30
Hiện 15 / 58 ngành