Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa

Mã ngành 7510303 · trình độ đại học
27trường có điểm chuẩn năm 2025
14 - 26,5khoảng điểm chuẩn 2025
20,4 - 33,2 trlương tháng của 1 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Điểm chuẩn 2025 ở 27 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 19,25 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa đào tạo ứng dụng kiến thức điện, điện tử, điều khiển, cảm biến, truyền thông công nghiệp và phần mềm để thiết kế, tích hợp, vận hành, bảo trì và tối ưu các hệ thống tự động trong sản xuất và công nghiệp. Ngành này đóng vai trò quan trọng trong việc tăng năng suất, giảm lỗi và kiểm soát chất lượng trong bối cảnh nhà máy thông minh và công nghiệp 4.0.

Học những gì
Chương trình đào tạo trang bị kiến thức nền tảng về kỹ thuật điện – điện tử, kết hợp chuyên sâu về hệ thống điều khiển, kỹ thuật lập trình, công nghệ cảm biến và tích hợp tự động hóa. Các mảng kiến thức chính bao gồm kỹ thuật điều khiển tự động, vi điều khiển, robot công nghiệp, hệ thống nhúng, kỹ thuật truyền động điện, lập trình PLC, SCADA, HMI và mạng truyền thông công nghiệp, cũng như thiết kế hệ thống điều khiển thông minh (IoT, AI).
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng lắp ráp, đấu nối, vận hành hệ thống điều khiển thực tế; thiết kế mô hình hệ thống tự động hóa từ PLC; tham gia đồ án kỹ thuật tích hợp nhiều công nghệ; và thực tập tại các doanh nghiệp công nghiệp. Đặc biệt, kỹ năng lập trình, đọc tài liệu tiếng Anh và làm việc với các thiết bị hiện đại như robot, PLC cũng sẽ được chú trọng.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn thích máy móc, thiết bị, hệ thống vận hành tự động và có hứng thú với điện, điện tử, robot, cảm biến, lập trình điều khiển hoặc các mô hình nhà máy thông minh. Cần có tư duy logic, khả năng học các môn tự nhiên ổn (toán, vật lý), sự cẩn thận, kiên nhẫn, thích xử lý lỗi, không ngại đọc sơ đồ kỹ thuật và tinh thần học thực hành nghiêm túc.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ sư Tự động hoáAutomation & Control Engineer · Hợp cao
20,4 - 33,2 trManpower Vietnam · Cả nước · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (26,5) cao hơn điểm chuẩn của 91% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 13 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 27 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 A00, A01, X06, X07 27,39 /30
2 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 25,6 /30
3 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24,6 /30
4 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 24 /30
5 Học viện Hàng không Việt Nam - 24 /30
6 Trường Đại học Công thương TPHCM D01, A01, C01, A00 D01, A01, C01, A00 23 /30
7 Trường Đại học Vinh A00 A00 21,5 /30
8 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên D01, C01, C04, X01, C02, C03, B03, X02, X03, X04 D01, C01, C04, X01 +6 21,5 /30
9 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên - 21 /30
10 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01 A00, A02, X27, A01 +16 21 /30
11 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, A02, A10, C01, D01 A00, A01, A02, A10 +2 20,25 /30
12 Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 20 /30
13 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 16 /30
Hiện 12 / 13 trường

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05, X06, X07 A00, A01, C01, X05 +2 26,5 /30
2 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 26,27 /30
3 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 A00 25,75 /30
4 Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 23,33 /30
5 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghệ Cần Thơ A00, A01, A02, A03, A04, C01, X05, X06 A00, A01, A02, A03 +4 23,13 /30
6 Trường Đại học Kỹ thuật Công nghiệp Thái Nguyên A00, A01, C01, C02, D01, D07 A00, A01, C01, C02 +2 22,75 /30
7 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, X06, X07 A00, A01, C01, D01 +2 22,58 /30
8 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 22,5 /30
9 Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 22,25 /30
10 Trường Đại học Vinh A00, A01, A02, C01 A00, A01, A02, C01 21 /30
11 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Hưng Yên A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 20,5 /30
12 Học viện Hàng không Việt Nam A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 A00, A01, A02, A03 +47 20 /30
13 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 A00, A01, B00, C01 +4 19,5 /30
14 Trường Đại học Hải Phòng A00, A01, C01, C02, D01 A00, A01, C01, C02 +1 19,25 /30
15 Trường Đại học Công nghệ Thông tin và Truyền thông Thái Nguyên A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, A09, A10, B00, B01, B02, BO3, B04, B08, C03, C04, C14, D01, D07, D09, D10, D84, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, XI1, X12, X13, X14, XI9, X20, X23, X24, X25 A00, A01, A02, A03 +38 19 /30
16 Trường Đại học Mở Hà Nội A00, A01, D01, X26 A00, A01, D01, X26 18,81 /30
17 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum - 18,25 /30
18 Trường Đại học Đà Lạt A00, A01, A02, X06, X07 A00, A01, A02, X06 +1 18 /30
19 Đại học Trà Vinh A00, A01, A03, C01, X05, X06, X07 A00, A01, A03, C01 +3 15 /30
20 Trường Đại học Đại Nam A00, A01, A10, C01, D01, D07, X05 A00, A01, A10, C01 +3 15 /30
21 Trường Đại học Đông Á A00, A01, A02, A04, C01, X05, X06, X07, X26 A00, A01, A02, A04 +5 15 /30
22 Trường Đại học Lạc Hồng D01, X02, X04, X08, A03, A04 D01, X02, X04, X08 +2 15 /30
23 Trường Đại học Tiền Giang C01, C02, D01, A00, A01, D07, X03, X02, X26, X07 C01, C02, D01, A00 +6 15 /30
24 Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì A00, A01, D01, X06, X07, X08, X11, X12, X56, X57 A00, A01, D01, X06 +6 15 /30
25 Trường Đại học Công nghiệp Quảng Ninh A00, A01, D01, D04, X17, X21, X23 A00, A01, D01, D04 +3 15 /30
26 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 A00, A01, A03, A04 +4 14 /30
27 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Nam Định A00, A01, AH2, AH3, B00, C01, C03, D01, D02, D03, D04, D05, D06, D07, D21, D22, D23, D24, D25, D26, D27, D28, D29, D30, DD2, X02, X03, X07 A00, A01, AH2, AH3 +24 14 /30
Hiện 12 / 27 trường

Năm 2024

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2024
1 Trường Đại học Công nghệ Đông Á - 17 /30

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,47 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 25,85 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội - 26 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.