Kỹ sư Tự động hoá
Automation & Control Engineer · QĐ34 mã 2151
5ngành dẫn tới nghề này
20,4–33,2 trlương tham khảo/tháng
1nguồn lương
Kỹ sư điệnnhóm nghề theo QĐ34/2020
Nghề này làm gì 5 nhiệm vụ
Nhiệm vụ điển hình của nhóm nghề theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Kỹ sư tự động hóa thiết kế, lập trình và vận hành hệ thống điều khiển tự động cho nhà máy, dây chuyền sản xuất công nghiệp.
| # | Nhiệm vụ chủ yếu |
|---|---|
| 1 | Thiết kế hệ thống điều khiển tự động và tủ điện cho dây chuyền sản xuất |
| 2 | Lập trình PLC, SCADA, HMI cho thiết bị công nghiệp |
| 3 | Lắp đặt cảm biến, thiết bị chấp hành và hiệu chỉnh hệ thống |
| 4 | Giám sát, bảo trì và xử lý sự cố hệ thống tự động |
| 5 | Tối ưu hóa quy trình sản xuất để tăng năng suất, giảm chi phí |
Mô tả ở cấp nhóm nghề — nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Lương tham khảo 1 nguồn
Lương là số người lao động tự khai trong khảo sát, không phải số kiểm định — mỗi dải kèm nguồn và độ tin.
| Dải lương/tháng | Cấp bậc | Cỡ mẫu | Xuất xứ |
|---|---|---|---|
| 20,4–33,2 tr | Automation Engineer · Manufacturing & Engineering, Việt Nam (Manpower 2026) | — | Manpower Vietnam · 08/2026Khá tin được |
1 nguồnCách chấm độ tin →
Nguồn bên thứ ba (Manpower 2026), tự khai bởi đơn vị tuyển dụng. Automation Engineer (slide 58). Quy đổi USD→VND theo tỷ giá tham chiếu 25.500 VND/USD (08/2026); dải = min entry (<5 năm) – max senior (5+ năm).
Ngành nào dẫn tới nghề này5 ngành
Cây cầu ngành → nghề do chúng tôi tự dựng, mỗi liên kết qua người soát.
| Ngành đào tạo | Mã ngành | Độ phù hợp |
|---|---|---|
| Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7520216 | Hợp cao |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 | Hợp cao |
| Kỹ thuật cơ điện tử | 7520114 | Hợp vừa |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 | Hợp vừa |
| Kỹ thuật điện | 7520201 | Hợp vừa |
5 ngànhTất cả ngành →