Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM
IUH
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
34ngành có điểm chuẩn 2025
16–26,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 34 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 | A00, A01, C01, X05 +2 | 26,5 /30 |
| 2 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00, A01, C01, X05 +2 | 26,5 /30 |
| 3 | Marketing 7340115 | C01, C03, C04, D01 +2 | 26 /30 |
| 4 | Thương mại điện tử 7340122 | A01, D01, D09, D10 +2 | 26 /30 |
| 5 | Luật kinh tế 7380107 | C00, C03, D01, D09 +4 | 25,25 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 | A00, A01, C01, X05 +2 | 25,25 /30 |
| 7 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A01, D01, D09, D10 +2 | 25 /30 |
| 8 | Công nghệ thông tin 7480201 | C01, C02, D01, X02 +1 | 24,5 /30 |
| 9 | Luật quốc tế 7380108 | C00, C03, D01, D09 +4 | 24,5 /30 |
| 10 | Công nghệ chế tạo máy 7510202 | A00, A01, C01, X05 +2 | 24,5 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | A00, A01, C01, X05 +2 | 24,25 /30 |
| 12 | Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 | A00, A01, C01, X05 +2 | 24 /30 |
| 13 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | C01, C03, C04, D01 +2 | 24 /30 |
| 14 | Công nghệ kỹ thuật hóa học 7510401 | A00, B00, C02, D07 +1 | 24 /30 |
| 15 | Dược học 7720201 | A00, B00, C02, D07 +1 | 23,75 /30 |
| 16 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D14, D15, X78 | 23,25 /30 |
| 17 | Kế toán 7340301 | C01, C03, C04, D01 +2 | 22,75 /30 |
| 18 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A01, D01, D09, D10 +2 | 22,75 /30 |
| 19 | Kiểm toán 7340302 | C01, C03, C04, D01 +2 | 22,5 /30 |
| 20 | Công nghệ sinh học 7420201 | A02, B00, B03, B08 +2 | 22,5 /30 |
| 21 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, C01, X05 +2 | 22,5 /30 |
| 22 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 | A00, A01, C01, X05 +2 | 22,25 /30 |
| 23 | Quản lý xây dựng 7580302 | A00, A01, C01, X05 +2 | 22,25 /30 |
| 24 | Thiết kế thời trang 7210404 | C01, C02, D01, X02 +1 | 22 /30 |
| 25 | Công nghệ thực phẩm 7540101 | A00, B00, C02, D07 +1 | 21,5 /30 |
| 26 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | A00, A01, C01, X05 +2 | 19 /30 |
| 27 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 | A00, B00, C02, D07 +1 | 18 /30 |
| 28 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 | A00, B00, C02, D07 +1 | 18 /30 |
| 29 | Công nghệ dệt, may 7540204 | C01, C02, D01, X02 +1 | 18 /30 |
| 30 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 | A04, A07, B02, C04 +1 | 18 /30 |
| 31 | Quản lý đất đai 7850103 | B03, C02, D01, X01 +1 | 18 /30 |
| 32 | Quản trị kinh doanh 7340101 | C01, C03, C04, D01 +2 | 16 /30 |
| 33 | Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 | A00, A01, C01, X05 +2 | 16 /30 |
| 34 | Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 | A00, A01, C01, X05 +2 | 16 /30 |
Hiện 15 / 34 ngành