Ngành này học gì
Ngành Công nghệ kỹ thuật nhiệt tập trung vào thiết kế, lắp đặt, vận hành và tối ưu hóa các hệ thống nhiệt, làm lạnh, điều hòa không khí và sử dụng năng lượng nhiệt trong cả công nghiệp lẫn dân dụng. Đây là lĩnh vực kỹ thuật ứng dụng gắn với các thiết bị và hệ thống nhằm tối ưu hiệu suất năng lượng.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về toán, vật lý, hóa học, cơ học kỹ thuật; kiến thức cơ sở ngành về nhiệt động học, truyền nhiệt, cơ học lưu chất và kỹ thuật đo lường. Sinh viên sẽ học chuyên sâu về hệ thống lạnh và điều hòa không khí (HVAC), lò hơi công nghiệp, thiết bị trao đổi nhiệt, kỹ thuật đốt, tiết kiệm năng lượng, cũng như thiết kế và mô phỏng hệ thống nhiệt, bao gồm cả năng lượng tái tạo.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng thiết kế, mô phỏng hệ thống nhiệt – lạnh bằng phần mềm chuyên dụng; kỹ năng phân tích dữ liệu, tối ưu hệ thống năng lượng; kỹ năng làm việc nhóm, giao tiếp và thuyết trình kỹ thuật; cùng tư duy giải quyết vấn đề, phản biện và lập luận kỹ thuật vững chắc.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những người yêu thích máy móc, thiết bị kỹ thuật, hệ thống vận hành trong tòa nhà hoặc nhà máy, có hứng thú tìm hiểu cách nhiệt độ, không khí và năng lượng được kiểm soát trong thực tế, ví dụ như điều hòa trung tâm, kho lạnh hay hệ thống thông gió.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 4 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 9 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01 +2 | 23,6 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 23,55 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, A01, X06, X07 | A00, A01, X06, X07 | 23,47 /30 |
| 4 | Trường Đại học Vinh A00 | A00 | 18,5 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, C01, X06, X07 | A00, A01, A02, C01 +2 | 22,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 22,3 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, A01, C01, X05, X06, X07 | A00, A01, C01, X05 +2 | 22,25 /30 |
| 4 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 21,85 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, C01, D01, X06, X07 | A00, A01, C01, D01 +2 | 20,2 /30 |
| 6 | Trường Đại học Việt Đức A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X28 | A00, A01, C01, A02 +41 | 19 /30 |
| 7 | Trường Đại học Vinh A00, A01, A04, C01 | A00, A01, A04, C01 | 18 /30 |
| 8 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vinh A00, A01, B00, C01, C02, D01, X02, X03 | A00, A01, B00, C01 +4 | 16 /30 |
| 9 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long A00, A01, A03, A04, C03, D01, D09, D10 | A00, A01, A03, A04 +4 | 14 /30 |
Năm 2024
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2024 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghệ Đông Á | - | 17 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 25,15 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20,2 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 23,9 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.