9ngành có điểm chuẩn năm 2025
18 - 26,5khoảng điểm chuẩn 2025
9ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27, X28, X10, X11, X12, A05, A06, X02, X03, X04, X14, X15, X16 | A00, A01, C01, A02 +31 | 26,5 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính 7480101 A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X28 | A00, A01, C01, A02 +41 | 21 /30 |
| 3 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 | A00, A01, C01, A02 +40 | 20 /30 |
| 4 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, D24, D21, D22, D25, AH2, X27 | A00, A01, C01, A02 +19 | 20 /30 |
| 5 | Kiến trúc 7580101 A00, A01, D26, D27, D28, D29, D30, AH3, V00, A04, V01, H01, V02, H04, C01 | A00, A01, D26, D27 +11 | 20 /30 |
| 6 | Kinh tế 7310101 A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, X02, X03, X04, X29 | A00, A01, C01, A02 +40 | 19 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, AH2, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C01 | A00, A01, D26, D28 +17 | 19 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, C01, A02, D28, D29, D26, D27, D30, A04, X05, A03, X06, X08, X07, AH3, D07, B00, C02, D24, D23, D21, D22, D25, A05, A06, X09, B08, D08, B03, X13, B02, D32, D33, D34, D31, D35, X14, X15, X16, D01, X25, X26, X27, X28 | A00, A01, C01, A02 +41 | 19 /30 |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, D26, D28, D29, D27, D30, A04, X07, X06, AH2, D07, D23, D24, D21, D22, D25, D01, X26, X27, C01 | A00, A01, D26, D28 +17 | 18 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.