Trường Đại Học Việt Đức
VGU
· Công lập · Đông Nam Bộ · Bình Dương · website
9ngành có điểm chuẩn 2025
18–26,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 9 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | A00, A01, C01, A02 +31 | 26,5 /30 |
| 2 | Khoa học máy tính 7480101 | A00, A01, C01, A02 +41 | 21 /30 |
| 3 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, C01, A02 +40 | 20 /30 |
| 4 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | A00, A01, C01, A02 +19 | 20 /30 |
| 5 | Kiến trúc 7580101 | A00, A01, D26, D27 +11 | 20 /30 |
| 6 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, C01, A02 +40 | 19 /30 |
| 7 | Công nghệ kỹ thuật giao thông 7510104 | A00, A01, D26, D28 +17 | 19 /30 |
| 8 | Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 | A00, A01, C01, A02 +41 | 19 /30 |
| 9 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, D26, D28 +17 | 18 /30 |