Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vinh

SKV · Công lập · Bắc Trung Bộ · Nghệ An · website
14ngành có điểm chuẩn 2025
16–19,5khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 14 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, B00, C01 +4 19,5 /30
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, B00, C01 +4 19,5 /30
3 Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A01, B00, D01 +3 19 /30
4 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, B00, C01 +4 18 /30
5 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, C01 +4 17 /30
6 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, B00, C01 +4 17 /30
7 Công nghệ chế tạo máy 7510202 A00, A01, B00, C01 +4 17 /30
8 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, B00, C01 +4 17 /30
9 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, B00, C01 +4 16 /30
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B00, C03 +3 16 /30
11 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, B00, C03 +3 16 /30
12 Kế toán 7340301 A00, A01, B00, C03 +3 16 /30
13 Công nghệ kỹ thuật nhiệt 7510206 A00, A01, B00, C01 +4 16 /30
14 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, B00, C01 +4 16 /30