Công nghệ kỹ thuật môi trường

7510406 · trình độ đại học
21trường có điểm chuẩn 2025
15–23,1khoảng điểm 2025
1nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2021–2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp1 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

NghềQĐ34Độ phù hợpLương tham khảoXuất xứ
Kỹ sư Môi trườngEnvironmental Engineer 2143 Hợp cao chưa có chưa có nguồn lương đủ tin
1 nghề · 0 nghề đã có dải lương dẫn nguồn Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường4 năm · 21 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (23,1) cao hơn 72% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường ĐH Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 23,1 /30
2 Trường ĐH Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, A02, A06, X06 +2 21,5 /30
3 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C01, C02, C04, D01 +1 20,86 /30
4 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng A00, A01, B00, B03 +4 20 /30
5 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 18,75 /30
6 Trường Đại Học Sài Gòn A02, A03, A04, A05 +45 18,43 /30
7 Trường Đại Học Điện Lực A00, A01, D01, D07 18,17 /30
8 Trường Đại Học Công Nghiệp TPHCM A00, B00, C02, D07 +1 18 /30
9 Trường Đại Học Công Nghệ Đồng Nai A00, A07, B00, B04 +5 17,33 /30
10 Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, B00, C02 +2 17,07 /30
11 Trường Đại Học Công Thương TPHCM A00, A01, B00, D07 17 /30
12 Trường Đại Học Kinh Doanh và Công Nghệ Hà Nội B00, A00, B03, C02 +4 17 /30
13 Trường Đại Học Đà Lạt A00, A02, A06, B00 +10 17 /30
14 Trường Đại Học An Giang C01, C02, C03, C04 +4 16,75 /30
15 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội A00, A01, B00, B03 +9 15,5 /30
16 Trường ĐH Duy Tân A00, B03, C01, C02 15 /30
17 Khoa Quốc tế - Đại học Huế C03, C04, D01, D09 +1 15 /30
18 Trường Đại Học Văn Lang A00, A01, B00, D01 +1 15 /30
19 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
20 Trường Đại Học Công Nghiệp Việt Trì A00, A01, B00, D01 +3 15 /30
21 Trường Đại học Kiên Giang A00, A07, A09, X21 +3 15 /30
Hiện 12 / 21 trường

Năm 2023

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2023
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 19 /30

Năm 2022

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2022
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 18,65 /30

Năm 2021

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2021
1 Trường ĐH Công nghiệp Hà Nội 20,8 /30

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.