Điểm chuẩn 2025 ở 21 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17 điểm.
Ngành này học gì
Công nghệ kỹ thuật môi trường là ngành học ứng dụng khoa học, kỹ thuật và công nghệ để thiết kế, vận hành, cải tiến và quản lý các hệ thống xử lý nước cấp, nước thải, khí thải, chất thải rắn và kiểm soát ô nhiễm môi trường. Ngành này phù hợp với xu hướng phát triển bền vững hiện nay, đáp ứng nhu cầu xử lý ô nhiễm và tuân thủ quy định môi trường ngày càng chặt chẽ của doanh nghiệp, khu công nghiệp và đô thị.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo ngành Công nghệ kỹ thuật môi trường trang bị cho sinh viên kiến thức từ cơ bản đến chuyên sâu, bao gồm các mảng chính như hóa môi trường, vi sinh môi trường, phân tích và quan trắc môi trường. Sinh viên sẽ học về nền tảng xử lý nước thải, khí thải, chất thải rắn, đồng thời đi sâu vào thiết kế hệ thống xử lý, công nghệ xử lý bùn và chất thải nguy hại, công nghệ tái chế, đánh giá tác động môi trường (ĐTM), và hệ thống quản lý môi trường ISO 14001. Ngoài ra, chương trình còn đề cập đến công nghệ môi trường đô thị, nông thôn, công nghiệp và các kỹ thuật năng lượng tái tạo.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện tư duy kỹ thuật, kỹ năng vận hành hệ thống, và đặc biệt là năng lực giải quyết các bài toán môi trường một cách thực tế, hiệu quả và bền vững. Các kỹ năng cụ thể bao gồm phân tích mẫu nước, khí, đất; mô hình hệ thống xử lý; đo đạc hiện trường; thiết kế trạm xử lý nước thải; cải tạo đất ô nhiễm; tính toán hiệu quả xử lý khí. Bên cạnh đó, các kỹ năng bổ trợ như thuyết trình kỹ thuật, viết báo cáo phân tích, làm việc nhóm, và sử dụng phần mềm mô phỏng (AutoCAD, Epanet, QGIS, AERMOD) cũng được chú trọng.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn quan tâm đến môi trường nhưng không chỉ muốn học lý thuyết mà muốn tham gia trực tiếp vào việc xử lý ô nhiễm, thiết kế hệ thống và cải thiện điều kiện sống bằng giải pháp kỹ thuật. Sinh viên nên có nền tảng tốt ở các môn tự nhiên như toán, hóa, sinh hoặc vật lý, cùng với tư duy phân tích, cẩn thận và tinh thần làm việc theo quy trình. Ngành hợp với những bạn muốn làm việc trong doanh nghiệp kỹ thuật môi trường, nhà máy, đơn vị tư vấn, cơ quan chuyên môn hoặc tổ chức hoạt động trong lĩnh vực phát triển bền vững.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 10 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 21 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sài Gòn B00 | B00 | 22,09 /30 |
| 2 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00, D07, B00, C02 | A00, D07, B00, C02 | 21,6 /30 |
| 3 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội A00, B00, C02, D07 | A00, B00, C02, D07 | 19,5 /30 |
| 4 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội D01, C01, C02, A01 | D01, C01, C02, A01 | 19,5 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công thương TPHCM B00, A01, A00, D07 | B00, A01, A00, D07 | 18,5 /30 |
| 6 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, A02, B00, D01, D07 | A00, A01, A02, B00 +2 | 18,25 /30 |
| 7 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 17 /30 |
| 8 | Khoa Quốc tế - Đại học Thái Nguyên B00, B01, B02, B08, A00, D01, D07, D08 | B00, B01, B02, B08 +4 | 16 /30 |
| 9 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, B00, A01, D01, C01, C02, B03, X02, B08, D07, X09, X03, X04 | A00, B00, A01, D01 +9 | 15 /30 |
| 10 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội A00, A06, B00, B03, C02, X05, X07, X11 | A00, A06, B00, B03 +4 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM A00 | A00 | 23,1 /30 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Tự nhiên - ĐHQG TP.HCM A00, A02, A06, X06, X10, X12 | A00, A02, A06, X06 +2 | 21,5 /30 |
| 3 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C01, C02, C04, D01, D04 | C01, C02, C04, D01 +1 | 20,86 /30 |
| 4 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng A00, A01, B00, B03, B08, C01, C02, D07 | A00, A01, B00, B03 +4 | 20 /30 |
| 5 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 18,75 /30 |
| 6 | Trường Đại học Sài Gòn A02, A03, A04, A05, A06, A07, B01, B02, B03, B08, C02, C03, C04, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54, X55, X56, X57, B00 | A02, A03, A04, A05 +45 | 18,43 /30 |
| 7 | Trường Đại học Điện lực A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 18,17 /30 |
| 8 | Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, B00, C02, D07, X11 | A00, B00, C02, D07 +1 | 18 /30 |
| 9 | Trường Đại học Công nghệ Đồng Nai A00, A07, B00, B04, B08, D01, D09, D10, X13 | A00, A07, B00, B04 +5 | 17,33 /30 |
| 10 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật - Đại học Đà Nẵng A00, A01, B00, C02, D01, D07 | A00, A01, B00, C02 +2 | 17,07 /30 |
| 11 | Trường Đại học Công thương TPHCM A00, A01, B00, D07 | A00, A01, B00, D07 | 17 /30 |
| 12 | Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội B00, A00, B03, C02, X07, X11, X05, X06 | B00, A00, B03, C02 +4 | 17 /30 |
| 13 | Trường Đại học Đà Lạt A00, A02, A06, B00, B02, D07, X09, X10, X11, X12, B08, X14, X15, X16 | A00, A02, A06, B00 +10 | 17 /30 |
| 14 | Trường Đại học An Giang C01, C02, C03, C04, C08, X17, X70, X74 | C01, C02, C03, C04 +4 | 16,75 /30 |
| 15 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X03, X04, X09 | A00, A01, B00, B03 +9 | 15,5 /30 |
| 16 | Trường Đại học Duy Tân A00, B03, C01, C02 | A00, B03, C01, C02 | 15 /30 |
| 17 | Khoa Quốc tế - Đại học Huế C03, C04, D01, D09, D10 | C03, C04, D01, D09 +1 | 15 /30 |
| 18 | Trường Đại học Văn Lang A00, A01, B00, D01, D07 | A00, A01, B00, D01 +1 | 15 /30 |
| 19 | Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, D01, X01, X02, X04 | B03, C01, C02, C03 +4 | 15 /30 |
| 20 | Trường Đại học Công nghiệp Việt Trì A00, A01, B00, D01, X06, X56, X57 | A00, A01, B00, D01 +3 | 15 /30 |
| 21 | Trường Đại học Kiên Giang A00, A07, A09, X21, C03, C04, D01 | A00, A07, A09, X21 +3 | 15 /30 |
Năm 2023
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2023 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 19 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 18,65 /30 |
Năm 2021
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2021 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Công nghiệp Hà Nội | - | 20,8 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.