Trường Đại học Kiên Giang

TKG · Công lập · Đồng bằng sông Cửu Long · Kiên Giang · website
24ngành có điểm chuẩn 2025
15–24,85khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 24 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Sư phạm Toán học 7140209 A00, A01, A08, X17 +4 24,85 /30
2 Giáo dục Tiểu học 7140202 A00, A01, A09, X21 +4 24,4 /30
3 Giáo dục Mầm non 7140201 A00, A01, A09, X21 +4 22,45 /30
4 Tiếng Việt và văn hóa Việt Nam 7220101 C00, C03, C14, X01 +5 20,6 /30
5 Luật 7380101 C00, C03, C04, C19 +4 19,2 /30
6 Truyền thông đa phương tiện 7320104 A00, A01, C00, C14 +4 18,85 /30
7 Du lịch 7810101 C00, C03, C04, C14 +4 18 /30
8 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A08, X17 +4 17 /30
9 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D09, D11, D14 +3 16 /30
10 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A08, X17 +4 15,5 /30
11 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A08, X17 +4 15,5 /30
12 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, A08, X17 +4 15 /30
13 Thương mại điện tử 7340122 A00, A01, A08, X17 +4 15 /30
14 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A08, X17 +4 15 /30
15 Kế toán 7340301 A00, A01, A08, X17 +4 15 /30
16 Công nghệ sinh học 7420201 B00, B01, B03, B04 +3 15 /30
17 Công nghệ kỹ thuật xây dựng 7510103 A00, A01, A08, X17 +4 15 /30
18 Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A07, A09, X21 +3 15 /30
19 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, A08, X17 +4 15 /30
20 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, B00, B01 +2 15 /30
21 Chăn nuôi 7620105 A02, B00, B01, B03 +2 15 /30
22 Khoa học cây trồng 7620110 A02, B00, B03, B04 +3 15 /30
23 Nuôi trồng thủy sản 7620301 A02, B00, B01, B03 +2 15 /30
24 Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A09, X21, C00, C04 +4 15 /30
Hiện 15 / 24 ngành