Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Mã trường DMT · Công lập · Hà Nội
· website của trường
19ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 26,65khoảng điểm chuẩn 2025
19ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 19 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 23,85 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C00, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, C00, D01 +9 | 23,75 /30 |
| 2 | Marketing 7340115 A00, A01, C00, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X04 | A00, A01, C00, D01 +8 | 23 /30 |
| 3 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00 +9 | 22,85 /30 |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C00, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, C00, D01 +9 | 22,5 /30 |
| 5 | Kế toán 7340301 A00, A01, A07, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, D01 +9 | 22,25 /30 |
| 6 | Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, C00, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, C00, D01 +9 | 21 /30 |
| 7 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, D15, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | A00, B00, D15, D01 +9 | 20,95 /30 |
| 8 | Luật 7380101 A00, A01, C00, D01, C01, C02, C03, C04, X01, X02, X17, X70 | A00, A01, C00, D01 +8 | 20 /30 |
| 9 | Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, C00, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | A00, B00, C00, D01 +9 | 19,25 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, D01, C01, C02, B03, C04, X02, X26, X06, X03, X04 | A00, A01, B00, D01 +9 | 15 /30 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, A01, D07, B08, X26, D09, X25, X78, D15, D14, X79, X27, X28 | D01, A01, D07, B08 +9 | 15 /30 |
| 12 | Bất động sản 7340116 A00, A01, C00, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, C00, D01 +9 | 15 /30 |
| 13 | Khí tượng và khí hậu học 7440222 A00, B00, A01, D01, C01, C02, B03, X02, C03, C04, X01, X03, X04 | A00, B00, A01, D01 +9 | 15 /30 |
| 14 | Thủy văn học 7440224 A00, B00, A01, D01, C01, C02, B03, X02, C03, C04, X01, X03, X04 | A00, B00, A01, D01 +9 | 15 /30 |
| 15 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, B00, A01, D01, C01, C02, B03, X02, B08, D07, X09, X03, X04 | A00, B00, A01, D01 +9 | 15 /30 |
| 16 | Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, D15, D01, C01, C02, X02, C04, B03, X01, C03, X03, X04 | A00, A01, D15, D01 +9 | 15 /30 |
| 17 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, D15, D01, C01, C02, X02, C04, B03, X01, C03, X03, X04 | A00, A01, D15, D01 +9 | 15 /30 |
| 18 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, B00, D07, D01, C01, C02, B03, X02, B08, A01, X13, X03, X04 | A00, B00, D07, D01 +9 | 15 /30 |
| 19 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, A07, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, D01 +9 | 15 /30 |
Hiện 15 / 19 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Marketing 7340115 A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00 +9 | 26,65 /30 |
| 2 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00 +9 | 26,5 /30 |
| 3 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D08, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79 | A01, D01, D07, D08 +8 | 26,4 /30 |
| 4 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00 +9 | 26 /30 |
| 5 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00 +9 | 25,6 /30 |
| 6 | Quản trị khách sạn 7810201 A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00 +9 | 25,6 /30 |
| 7 | Luật 7380101 A00, A01, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X17, X70 | A00, A01, C00, C01 +8 | 25,5 /30 |
| 8 | Kế toán 7340301 A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, B03 +9 | 25,25 /30 |
| 9 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, B00, B03, C01, C02, C04, D01, X02, X03, X04, X06, X26 | A00, A01, B00, B03 +9 | 24,35 /30 |
| 10 | Bất động sản 7340116 A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C00 +9 | 23,85 /30 |
| 11 | Quản lý đất đai 7850103 A00, B00, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, B00, B03, C00 +9 | 23,5 /30 |
| 12 | Quản lý tài nguyên và môi trường 7850101 A00, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, B00, B03, C01 +9 | 21,25 /30 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật môi trường 7510406 A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X03, X04, X09 | A00, A01, B00, B03 +9 | 15,5 /30 |
| 14 | Khí tượng và khí hậu học 7440222 A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03 +9 | 15 /30 |
| 15 | Thủy văn học 7440224 A00, A01, B00, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B00, B03 +9 | 15 /30 |
| 16 | Kỹ thuật địa chất 7520501 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C01 +9 | 15 /30 |
| 17 | Kỹ thuật trắc địa - bản đồ 7520503 A00, A01, B03, C01, C02, C03, C04, D01, D15, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, B03, C01 +9 | 15 /30 |
| 18 | Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X03, X04, X13 | A00, A01, B00, B03 +9 | 15 /30 |
| 19 | Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 7850102 A00, A01, A07, B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 | A00, A01, A07, B03 +9 | 15 /30 |
Hiện 15 / 19 ngành
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.