Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm

Mã ngành 7540106 · trình độ đại học
11trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 22khoảng điểm chuẩn 2025
15 - 45 trlương tháng của 1 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng
94,1%có việc làm, 1 trường tự khảo sát

Điểm chuẩn 2025 ở 11 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 17 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm tập trung vào kiểm soát chất lượng, giám sát an toàn thực phẩm, nhận diện và quản lý mối nguy, cũng như xây dựng và vận hành các hệ thống quản lý chất lượng trong chuỗi sản xuất thực phẩm.

Học những gì
Chương trình đào tạo bao gồm các kiến thức về hóa học thực phẩm, vi sinh vật học thực phẩm, độc tố học thực phẩm, phân tích vi sinh và hóa lý thực phẩm. Sinh viên sẽ học về công nghệ chế biến thực phẩm, kiểm soát chất lượng bằng phương pháp thống kê, đánh giá rủi ro, quản lý an toàn thực phẩm, và các quy phạm thực hành sản xuất tốt (GAP), cũng như các hệ thống quản lý chất lượng và cải tiến.
Rèn kỹ năng gì
Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng kiểm soát chất lượng, giám sát an toàn thực phẩm, nhận diện và quản lý mối nguy, tổ chức hoạt động kiểm nghiệm, và tham gia xây dựng, vận hành, cải tiến các hệ thống quản lý trong doanh nghiệp thực phẩm. Các kỹ năng về phân tích, đánh giá rủi ro, và tuân thủ quy định cũng được chú trọng.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn quan tâm đến sức khỏe cộng đồng, chất lượng sản phẩm, và muốn làm việc trong lĩnh vực có ý nghĩa thực tiễn cao. Những người cẩn thận, có tính kỷ luật, thích làm việc theo quy trình, có khả năng quan sát và tinh thần trách nhiệm, không ngại tiếp xúc với mẫu thử, hồ sơ kỹ thuật, tiêu chuẩn hoặc môi trường kiểm tra giám sát sẽ phù hợp. Định hướng nghề nghiệp sẽ thiên về chất lượng, kiểm nghiệm, an toàn và hệ thống quản lý trong ngành thực phẩm.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Kỹ thuật viên Kiểm soát quy trình sản xuấtProcess Control Technician · Hợp cao
15 - 45 trAdecco · TP.HCM, 1-5 năm đến 5+ năm kinh nghiệm · 2026 · Khá tin được
Kỹ sư Công nghệ thực phẩmFood Technologist · Hợp vừa
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (22) cao hơn điểm chuẩn của 64% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 9 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 11 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, B00, D07, D08 A00, A01, A02, B00 +2 22,75 /30
2 Trường Đại học Nha Trang - 20,46 /30
3 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X02 A00, A02, X27, A01 +17 20 /30
4 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, X12 A00, A01, B00, X12 19 /30
5 Trường Đại học Công thương TPHCM B00, B08, A00, D07 B00, B08, A00, D07 18 /30
6 Trường Đại học Nông lâm Huế A00, A01, X04, X01, C04, C01, D01, C02 A00, A01, X04, X01 +4 16 /30
7 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A10 A00, B00, C00, D01 +6 16 /30
8 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, B00, D07, D01, C01, C02, B03, X02, B08, A01, X13, X03, X04 A00, B00, D07, D01 +9 15 /30
9 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn - 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, A02, B00, D07, D08 A00, A01, A02, B00 +2 22 /30
2 Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 20 /30
3 Trường Đại học Nha Trang B03, C02, X03, X04, D01 B03, C02, X03, X04 +1 18,87 /30
4 Trường Đại học Công nghiệp TPHCM A00, B00, C02, D07, X11 A00, B00, C02, D07 +1 18 /30
5 Trường Đại học Công thương TPHCM A00, B00, B08, D07 A00, B00, B08, D07 18 /30
6 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, B00, D07 A00, A01, B00, D07 17 /30
7 Trường Đại học An Giang A00, A02, X01, X06, X08, X10, A01, A03, A04, A05, A06, A07, X05, X24, X26, B00, B02, B03, B08, X04, X12, X14, X20, X65, D01, D07, D09, D10, D14, D15, X25, X27, X28, X78, X80, X81, M00, M01, M26, M27, M28, M29, M30 A00, A02, X01, X06 +39 16 /30
8 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, B00, B03, C01, C02, D01, D07, D08, X02, X03, X04, X13 A00, A01, B00, B03 +9 15 /30
9 Trường Đại học Nông lâm Huế A00, A08, B03, C01, C02, C04, D01, X17 A00, A08, B03, C01 +4 15 /30
10 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30
11 Trường Đại học Công nghệ Sài Gòn A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, A08, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C19, D01, D02, D03, D04, D06, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D17, D18, D19, D20, D22, D23, D24, D25 A00, A01, A02, A03 +47 15 /30

Ra trường có việc không

1 trường có công bố khảo sát. Số do chính trường tự khảo sát và tự công bố, không có kiểm định độc lập; cách hỏi và tỉ lệ sinh viên trả lời mỗi trường một khác, nên chỉ xem là dấu hiệu tham khảo. Vì sao tin được →

Trường Đại học Bách khoa - Đại học Đà NẵngNhập học 2020, khảo sát 2024 · Chỉ nên tham khảo
94,1% có việc91,7% đúng/gần ngành
Đúng hoặc gần ngànhCó việc, khác ngànhChưa có việc, học tiếp, không trả lời