Trường Đại học Kinh tế Kỹ thuật Công nghiệp

Mã trường DKK · Công lập · Hà Nội · website của trường
25ngành có điểm chuẩn năm 2025
19 - 23,5khoảng điểm chuẩn 2025
26ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 25 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,2 điểm.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X02 A00, A02, X27, A01 +17 21 /30
2 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01 A00, A02, X27, A01 +16 21 /30
3 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 A00, A01, A03, A04 +16 21 /30
4 Sư phạm công nghệ 7140246 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X02 A00, A02, X27, A01 +17 20,5 /30
5 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01 A00, A02, X27, A01 +16 20,2 /30
6 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X08 A00, A02, X27, A01 +17 20,2 /30
7 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X02 A00, A02, X27, A01 +17 20 /30
8 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X02 A00, A02, X27, A01 +17 20 /30
9 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X78, X25, X27, X26 A01, D01, D07, D09 +8 19,5 /30
10 Marketing 7340115 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 A00, A01, A03, A04 +16 19,5 /30
11 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, X70, D14, C03, C07, X74, D15, C09, X01, C04, D01, D11, X78, C01, X79, X80 C00, X70, D14, C03 +12 19,5 /30
12 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X02 A00, A02, X27, A01 +17 19 /30
13 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01 A00, A02, X27, A01 +16 19 /30
14 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X04 A00, A02, X27, A01 +17 19 /30
15 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 A00, A01, A03, A04 +16 19 /30
16 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 A00, A01, A03, A04 +16 19 /30
17 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 A00, A01, A03, A04 +16 19 /30
18 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 A00, A01, A03, A04 +16 19 /30
19 Kế toán 7340301 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 A00, A01, A03, A04 +16 19 /30
20 Kiểm toán 7340302 A00, A01, A03, A04, X07, X06, X05, C01, C04, C03, X01, X02, X03, D07, D10, D09, X25, X27, X26, D01 A00, A01, A03, A04 +16 19 /30
21 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01 A00, A02, X27, A01 +16 19 /30
22 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01 A00, A02, X27, A01 +16 19 /30
23 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X09 A00, A02, X27, A01 +17 19 /30
24 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01 A00, A02, X27, A01 +16 19 /30
25 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A02, X27, A01, B00, X15, A03, X11, X03, X07, X10, X26, X06, D07, X56, X05, C02, X14, C01, D01, X12 A00, A02, X27, A01 +17 19 /30
26 Quản trị khách sạn 7810201 C00, X70, D14, C03, C07, X74, D15, C09, X01, C04, D01, D11, X78, C01, X79, X80 C00, X70, D14, C03 +12 19 /30
Hiện 15 / 26 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 C00, C01, C03, C04 +12 23,5 /30
2 Quản trị khách sạn 7810201 C00, C01, C03, C04, C07, C09, D01, D11, D14, D15, X01, X70, X74, X78, X79, X80 C00, C01, C03, C04 +12 23,5 /30
3 Marketing 7340115 A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, A03, A04 +16 23 /30
4 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, A03, A04 +16 23 /30
5 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 22,5 /30
6 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 22,5 /30
7 Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 22,5 /30
8 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D09, D10, D11, D14, D15, X25, X26, X27, X78 A01, D01, D07, D09 +8 22 /30
9 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, A03, A04 +16 22 /30
10 Công nghệ kỹ thuật cơ khí 7510201 A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 22 /30
11 Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử 7510203 A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 22 /30
12 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 22 /30
13 Kinh doanh thương mại 7340121 A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, A03, A04 +16 21,2 /30
14 Khoa học dữ liệu 7460108 A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 21 /30
15 Công nghệ dệt, may 7540204 A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 21 /30
16 Bảo hiểm 7340204 A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, A03, A04 +16 20,8 /30
17 Công nghệ kỹ thuật máy tính 7480108 A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 20,5 /30
18 Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 20,5 /30
19 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, A03, A04 +16 20,2 /30
20 Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu 7480102 A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 20 /30
21 Kế toán 7340301 A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, A03, A04 +16 20 /30
22 Kiểm toán 7340302 A00, A01, A03, A04, C01, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X05, X06, X07, X25, X26, X27 A00, A01, A03, A04 +16 20 /30
23 Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm 7540106 A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 20 /30
24 Công nghệ vật liệu dệt, may 7540203 A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 20 /30
25 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, A01, A02, A03, B00, C01, C02, D01, D07, X02, X03, X05, X06, X07, X10, X11, X14, X15, X26, X27, X56 A00, A01, A02, A03 +17 19 /30
Hiện 15 / 25 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.