Bất động sản

7340116 · trình độ đại học
15trường có điểm chuẩn 2025
15–25,41khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 15 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (25,41) cao hơn 86% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại Học Kinh Tế Quốc Dân A00, A01, D01, D07 25,41 /30
2 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM A00, A01, C01, D01 +9 25 /30
3 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường Hà Nội A00, A01, B03, C00 +9 23,85 /30
4 Đại Học Kinh Tế TPHCM A00, A01, D01, D07 +1 22,8 /30
5 Trường Đại Học Tài Chính Marketing A00, A01, A03, A04 +17 22,1 /30
6 Học Viện Tài chính A00, A01, D01, D07 21,51 /30
7 Trường Đại Học Nông Lâm TPHCM A00, A01, C01, C04 +2 20,9 /30
8 Trường Đại Học Công Nghệ và Quản Lý Hữu Nghị X25, X02, D01, C00 16 /30
9 Trường Đại Học Lâm nghiệp C00, C03, C04, D01 +2 15,5 /30
10 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, B00, C03, C04 +5 15 /30
11 Trường Đại Học Văn Lang A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
12 Trường Đại học Công Nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
13 Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
14 Trường Đại học Tài Nguyên và Môi Trường TPHCM B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
15 Trường Đại Học Nông Lâm Huế A01, C00, C01, C03 +4 15 /30
Hiện 12 / 15 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.