Bất động sản

Mã ngành 7340116 · trình độ đại học
15trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 25,41khoảng điểm chuẩn 2025
14 - 60 trlương tháng của 2 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Điểm chuẩn 2025 ở 15 trường

Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 16 điểm.

Ngành này học gì

Ngành Bất động sản là lĩnh vực nghiên cứu và kinh doanh liên quan đến mua bán, cho thuê, quản lý, đầu tư và phát triển các loại tài sản nhà đất. Ngành này có tính ứng dụng cao, không chỉ xoay quanh mua bán mà còn bao gồm định giá, thẩm định, quản lý, tài chính và pháp lý.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về kinh tế học, quản trị kinh doanh, marketing, tài chính và pháp luật. Sinh viên sẽ học sâu về kinh tế bất động sản, luật đất đai và kinh doanh bất động sản, thẩm định giá và tín dụng, phân tích thị trường. Các mảng chuyên sâu bao gồm giao dịch, môi giới, marketing, đàm phán, lập và quản lý dự án đầu tư bất động sản, quản trị tài sản và chiến lược kinh doanh bất động sản, cùng các kiến thức bổ trợ về kỹ thuật bất động sản và quy hoạch đô thị.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng mềm như giao tiếp, thuyết trình, làm việc nhóm, quản lý thời gian, tư duy sáng tạo, giải quyết vấn đề. Ngoài ra, sinh viên sẽ rèn luyện kỹ năng tư vấn, thuyết phục, xây dựng quan hệ khách hàng, phân tích và dự báo thị trường, thẩm định giá trị tài sản, lập và quản lý dự án, hiểu biết pháp lý và quản lý tài sản.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn muốn làm việc trong môi trường năng động, gắn với thị trường, không ngại giao tiếp, sẵn sàng học hỏi kiến thức nền tảng về thị trường và pháp lý. Đặc biệt là những người thích tư vấn, thuyết phục, xây dựng quan hệ, có hứng thú với đầu tư, phân tích tài sản, định giá, và có tinh thần chủ động, kiên trì, chịu được áp lực, thích nghi với biến động thị trường.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

2 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Nhân viên Kinh doanhSales Executive · Hợp cao
18 - 45 trAdecco · 2026 · Khá tin được
Chuyên viên Tài chínhFinancial Analyst · Hợp vừa
14 - 60 trAdecco · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (25,41) cao hơn điểm chuẩn của 86% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 9 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 15 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,36 /30
2 Trường Đại học Tài chính Marketing C01, C02, C03, C04, X01, D01, A00, A03, A04, X05, A01, A05, A06, X09, D07, A07, X17, D09, X21, D10, X25 C01, C02, C03, C04 +17 22 /30
3 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, C01, C04, D01, X01 A00, A01, C01, C04 +2 19,5 /30
4 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01 B03, C01, C02, C03 +3 15,5 /30
5 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, C00, D01, C01, C02, B03, C03, C04, X01, X02, X03, X04 A00, A01, C00, D01 +9 15 /30
6 Trường Đại học Công nghệ TPHCM A00, A01, C00, C03, C04, D01, D09, D10, D14, D15, X78, X01 A00, A01, C00, C03 +8 15 /30
7 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
8 Trường Đại học Lâm nghiệp C00, C03, C04, D01, X01, X02 C00, C03, C04, D01 +2 15 /30
9 Trường Đại học Nông lâm Huế A01, C00, C01, C03, C04, C14, X01, D01 A01, C00, C01, C03 +4 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,41 /30
2 Trường Đại học Quản lý và công nghệ TPHCM A00, A01, C01, D01, D03, B04, B08, C02, C03, C04, C00, D14, X01 A00, A01, C01, D01 +9 25 /30
3 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội A00, A01, B03, C00, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02, X03, X04 A00, A01, B03, C00 +9 23,85 /30
4 Đại học Kinh tế TPHCM A00, A01, D01, D07, D09 A00, A01, D01, D07 +1 22,8 /30
5 Trường Đại học Tài chính Marketing A00, A01, A03, A04, A05, A06, A07, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X05, X09, X17, X21, X25 A00, A01, A03, A04 +17 22,1 /30
6 Học viện Tài chính A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 21,51 /30
7 Trường Đại học Nông lâm TPHCM A00, A01, C01, C04, D01, X01 A00, A01, C01, C04 +2 20,9 /30
8 Trường Đại học Công nghệ và Quản lý Hữu Nghị X25, X02, D01, C00 X25, X02, D01, C00 16 /30
9 Trường Đại học Lâm nghiệp C00, C03, C04, D01, X01, X02 C00, C03, C04, D01 +2 15,5 /30
10 Trường Đại học Nam Cần Thơ A00, B00, C03, C04, C05, C08, D01, X25, X26 A00, B00, C03, C04 +5 15 /30
11 Trường Đại học Văn Lang A00, A01, C01, D01, D07, D10, X25 A00, A01, C01, D01 +3 15 /30
12 Trường Đại học Công nghệ TPHCM C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
13 Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
14 Trường Đại học Tài nguyên và Môi trường TPHCM B03, C01, C02, C03, C04, D01, X01, X02 B03, C01, C02, C03 +4 15 /30
15 Trường Đại học Nông lâm Huế A01, C00, C01, C03, C04, C14, D01, X01 A01, C00, C01, C03 +4 15 /30
Hiện 12 / 15 trường

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.