Trường Đại học Kinh tế Tài chính TPHCM

Mã trường UEF · Công lập · TP. Hồ Chí Minh · website của trường
33ngành có điểm chuẩn năm 2025
15 - 16khoảng điểm chuẩn 2025
33ngành đào tạo đã ghi nhận

Điểm chuẩn 2025 ở 33 ngành

Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.

Điểm của bạn-

Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.

Xem từng trường ở Vào được đâu →

Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 15 điểm. 24 ngành lấy điểm chuẩn từ 15 đến dưới 15,5; cột này được vẽ thấp bớt để các mức khác dễ nhìn.

Điểm chuẩn theo ngành

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Mỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Năm 2026

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Luật 7380101 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 20 /30
2 Luật kinh tế 7380107 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 20 /30
3 Luật quốc tế 7380108 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 20 /30
4 Kỹ thuật phần mềm 7480103 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
5 Công nghệ thông tin 7480201 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
6 Thiết kế đồ họa 7210403 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
7 Ngôn ngữ Anh 7220201 D01, D11, D14, D15, X78, X79 D01, D11, D14, D15 +2 15 /30
8 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D01, D11, D14, D15, X78, X79 D01, D11, D14, D15 +2 15 /30
9 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D01, D11, D14, D15, X78, X79 D01, D11, D14, D15 +2 15 /30
10 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D01, D11, D14, D15, X78, X79 D01, D11, D14, D15 +2 15 /30
11 Kinh tế quốc tế 7310106 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
12 Kinh tế số 7310109 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
13 Quan hệ quốc tế 7310206 D01, D11, D14, D15, X78, X79 D01, D11, D14, D15 +2 15 /30
14 Tâm lý học 7310401 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
15 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
16 Công nghệ truyền thông 7320106 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
17 Quan hệ công chúng 7320108 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
18 Quản trị kinh doanh 7340101 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
19 Marketing 7340115 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
20 Bất động sản 7340116 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
21 Kinh doanh quốc tế 7340120 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
22 Kinh doanh thương mại 7340121 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
23 Thương mại điện tử 7340122 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
24 Tài chính - Ngân hàng 7340201 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
25 Công nghệ tài chính 7340205 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
26 Kế toán 7340301 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
27 Kiểm toán 7340302 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
28 Quản trị nhân lực 7340404 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
29 Khoa học dữ liệu 7460108 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
30 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
32 Quản trị khách sạn 7810201 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
33 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 C01, C03, C04, D01, X01, X02 C01, C03, C04, D01 +2 15 /30
Hiện 15 / 33 ngành

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Kỹ thuật phần mềm 7480103 C01 C01 16 /30
2 Thiết kế đồ họa 7210403 C01 C01 16 /30
3 Truyền thông đa phương tiện 7320104 C01 C01 16 /30
4 Công nghệ truyền thông 7320106 C01 C01 16 /30
5 Quan hệ công chúng 7320108 C01 C01 16 /30
6 Tài chính - Ngân hàng 7340201 C01 C01 16 /30
7 Công nghệ tài chính 7340205 C01 C01 16 /30
8 Luật quốc tế 7380108 C01 C01 16 /30
9 Khoa học dữ liệu 7460108 C01 C01 16 /30
10 Công nghệ thông tin 7480201 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
11 Ngôn ngữ Anh 7220201 D14, D15, D01, X79, D11, D66 D14, D15, D01, X79 +2 15 /30
12 Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D14, D15, D01, X79, D11, D66 D14, D15, D01, X79 +2 15 /30
13 Ngôn ngữ Nhật 7220209 D14, D15, D01, X79, D11, D66 D14, D15, D01, X79 +2 15 /30
14 Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 D14, D15, D01, X79, D11, D66 D14, D15, D01, X79 +2 15 /30
15 Kinh tế quốc tế 7310106 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
16 Kinh tế số 7310109 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
17 Quan hệ quốc tế 7310206 D14, D15, D01, X79, D11, D66 D14, D15, D01, X79 +2 15 /30
18 Tâm lý học 7310401 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
19 Quản trị kinh doanh 7340101 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
20 Marketing 7340115 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
21 Bất động sản 7340116 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
22 Kinh doanh quốc tế 7340120 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
23 Kinh doanh thương mại 7340121 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
24 Thương mại điện tử 7340122 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
25 Kế toán 7340301 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
26 Kiểm toán 7340302 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
27 Quản trị nhân lực 7340404 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
28 Luật 7380101 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
29 Luật kinh tế 7380107 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
30 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
31 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
32 Quản trị khách sạn 7810201 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
33 Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 D01, X02, C14, C03, C04 D01, X02, C14, C03 +1 15 /30
Hiện 15 / 33 ngành

Học phí

Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.