Trường Đại Học Kinh Tế Tài Chính TPHCM
UEF
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
33ngành có điểm chuẩn 2025
15–16khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 33 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Kỹ thuật phần mềm 7480103 | C01 | 16 /30 |
| 2 | Thiết kế đồ họa 7210403 | C01 | 16 /30 |
| 3 | Truyền thông đa phương tiện 7320104 | C01 | 16 /30 |
| 4 | Công nghệ truyền thông 7320106 | C01 | 16 /30 |
| 5 | Quan hệ công chúng 7320108 | C01 | 16 /30 |
| 6 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | C01 | 16 /30 |
| 7 | Công nghệ tài chính 7340205 | C01 | 16 /30 |
| 8 | Luật quốc tế 7380108 | C01 | 16 /30 |
| 9 | Khoa học dữ liệu 7460108 | C01 | 16 /30 |
| 10 | Công nghệ thông tin 7480201 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D14, D15, D01, X79 +2 | 15 /30 |
| 12 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | D14, D15, D01, X79 +2 | 15 /30 |
| 13 | Ngôn ngữ Nhật 7220209 | D14, D15, D01, X79 +2 | 15 /30 |
| 14 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 | D14, D15, D01, X79 +2 | 15 /30 |
| 15 | Kinh tế quốc tế 7310106 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 16 | Kinh tế số 7310109 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 17 | Quan hệ quốc tế 7310206 | D14, D15, D01, X79 +2 | 15 /30 |
| 18 | Tâm lý học 7310401 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 19 | Quản trị kinh doanh 7340101 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 20 | Marketing 7340115 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 21 | Bất động sản 7340116 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 22 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 23 | Kinh doanh thương mại 7340121 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 24 | Thương mại điện tử 7340122 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 25 | Kế toán 7340301 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 26 | Kiểm toán 7340302 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 27 | Quản trị nhân lực 7340404 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 28 | Luật 7380101 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 29 | Luật kinh tế 7380107 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 30 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 31 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 32 | Quản trị khách sạn 7810201 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
| 33 | Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống 7810202 | D01, X02, C14, C03 +1 | 15 /30 |
Hiện 15 / 33 ngành