Chuyên viên Tài chính
Lương tham khảo
1 mốcMỗi vạch là dải lương tháng của một mốc (theo cấp bậc, nơi làm hoặc nguồn), xếp từ thấp lên cao.
Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Nghề này làm gì
Nhà phân tích tài chính và các nhà chuyên môn có liên quan tiến hành phân tích định lượng thông tin ảnh hưởng đến các chương trình đầu tư của các tổ chức công cộng hoặc tư nhân
Nhiệm vụ chủ yếu
- Phân tích thông tin tài chính để đưa ra dự báo về các điều kiện kinh doanh, công nghiệp và kinh tế để sử dụng trong việc đưa ra quyết định đầu tư
- Duy trì kiến thức và bám sát các phát triển trong các lĩnh vực công nghệ công nghiệp, kinh doanh, tài chính và lý thuyết kinh tế
- Diễn giải dữ liệu ảnh hưởng đến các chương trình đầu tư như giá cả, sản lượng, sự ổn định, xu hướng tương lai trong rủi ro đầu tư và ảnh hưởng kinh tế
- Theo dõi sự phát triển kinh tế, công nghiệp và doanh nghiệp thông qua phân tích thông tin thu được từ các ấn phẩm tài chính và dịch vụ, công ty ngân hàng đầu tư, cơ quan chính phủ, ấn phẩm thương mại, nguồn công ty và phỏng vấn cá nhân
- Khuyến nghị đầu tư và thời gian đầu tư cho các công ty, nhân viên công ty đầu tư hoặc công chúng đầu tư
- Xác định giá mà chứng khoán nên được cung cấp và cung cấp cho công chúng
- Chuẩn bị kế hoạch hành động để đầu tư dựa trên các phân tích tài chính
- Đánh giá và so sánh chất lượng tương đối của các chứng khoán khác nhau trong một ngành nhất định
- Trình bày báo cáo bằng miệng và bằng văn bản về xu hướng kinh tế chung, các tập đoàn cá nhân và toàn bộ ngành công nghiệp
Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Học ngành nào, ở đâu
17 ngànhCác ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2025, mỗi trường lấy một mốc.
| Ngành | Số trường | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Tài chính - Ngân hàngHợp cao · 7340201 | 98 | 13 - 28,59 |
| Công nghệ tài chínhHợp cao · 7340205 | 31 | 15 - 27,25 |
| Kinh tế đầu tưHợp cao · 7310104 | 7 | 15 - 27,5 |
| Bảo hiểmHợp cao · 7340204 | 7 | 14 - 24,75 |
| Kế toánHợp vừa · 7340301 | 124 | 13 - 27,12 |
| Kiểm toánHợp vừa · 7340302 | 30 | 14 - 28,38 |
| Kinh tếHợp vừa · 7310101 | 47 | 14 - 26,52 |
| Kinh tế quốc tếHợp vừa · 7310106 | 16 | 15 - 28,13 |
| Kinh tế chính trịHợp vừa · 7310102 | 4 | 15 - 24,92 |
| Kinh tế phát triểnHợp vừa · 7310105 | 8 | 15 - 26,77 |
| Thống kê kinh tếHợp vừa · 7310107 | 4 | 15 - 26,79 |
| Toán kinh tếHợp vừa · 7310108 | 4 | 23 - 26,73 |
| Kinh tế sốHợp vừa · 7310109 | 11 | 15 - 23,35 |
| Bất động sảnHợp vừa · 7340116 | 15 | 15 - 25,41 |
| Quản lý dự ánHợp vừa · 7340409 | 2 | 24,55 - 26,63 |
| Kinh tế công nghiệpHợp vừa · 7510604 | 1 | 16 |
| Kinh tế nông nghiệpHợp vừa · 7620115 | 8 | 15 - 24,35 |