Kinh tế nông nghiệp

Mã ngành 7620115 · trình độ đại học
8trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 24,35khoảng điểm chuẩn 2025
14 - 60 trlương tháng của 1 nghề, theo báo cáo của công ty tuyển dụng

Ngành này học gì

Ngành Kinh tế nông nghiệp ứng dụng kiến thức kinh tế vào lĩnh vực nông nghiệp và nông thôn, giúp người học phân tích hiệu quả, thị trường, chính sách và phát triển bền vững trong ngành. Ngành này phù hợp với những người muốn nhìn nông nghiệp dưới góc độ kinh tế và quản lý, từ sản xuất đến thị trường và chuỗi giá trị.

Học những gì
Chương trình đào tạo ngành Kinh tế nông nghiệp cung cấp nền tảng về kinh tế vi mô, vĩ mô, thống kê, kế toán, kinh tế sản xuất, thị trường nông nghiệp, và các vấn đề quản lý liên quan đến sản xuất, tiêu thụ, chính sách. Kiến thức chuyên sâu bao gồm kinh tế nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản, phát triển và marketing nông nghiệp, phân tích chính sách nông nghiệp, quản trị chất lượng, chuỗi giá trị nông sản và quản lý môi trường nông nghiệp.
Rèn kỹ năng gì
Qua chương trình, sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng phân tích, đánh giá và giải quyết các vấn đề thực tiễn trong kinh tế nông nghiệp và nông thôn, khả năng làm việc logic với số liệu, quan sát thực tế, giao tiếp và phối hợp nhiều bên.

Hợp với ai

Ngành này phù hợp với những bạn vừa quan tâm đến kinh tế vừa muốn gắn liền với các vấn đề thực tiễn của nông nghiệp và nông thôn, thích phân tích thị trường, giá cả, hiệu quả đầu tư, chuỗi cung ứng, phát triển cộng đồng hoặc các bài toán sản xuất và tiêu thụ nông sản. Người học nên có tư duy phân tích, làm việc logic với số liệu, khả năng quan sát thực tế, giao tiếp ổn và không ngại đi địa phương hay vùng sản xuất.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì). Mỗi vạch là dải lương tháng của một nghề, cùng lấy từ báo cáo của công ty tuyển dụng nên đặt chung một thang.

Chuyên viên Tài chínhFinancial Analyst · Hợp vừa
14 - 60 trAdecco · 2026 · Khá tin được

Mức công ty tuyển dụng ghi nhận từ các vị trí họ tuyển, có thể không đại diện cho doanh nghiệp nhỏ. Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (24,35) cao hơn điểm chuẩn của 80% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 6 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 8 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24,59 /30
2 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 20,1 /30
3 Trường Đại học Tây Nguyên D01, A01, D07, D09, X25 D01, A01, D07, D09 +1 18,3 /30
4 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, C04, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, C04 +7 16 /30
5 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, B00, C00, D01, C02, C20, D14, A09, C04, A15 A00, B00, C00, D01 +6 16 /30
6 Trường Đại học Hồng Đức B03, C01, C02, C04, X01 B03, C01, C02, C04 +1 15 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Đại học Kinh tế Quốc dân A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 24,35 /30
2 Trường Đại học Tây Nguyên A01, C03, D01, D07, X78 A01, C03, D01, D07 +1 19,06 /30
3 Trường Đại học Cần Thơ A00, A01, C02, D01 A00, A01, C02, D01 16 /30
4 Trường Đại học Hồng Đức B03, C01, C02, C04, C14, X01 B03, C01, C02, C04 +2 16 /30
5 Trường Đại học Tân Trào A00, A01, C01, C02, C03, D01, D09, X01, X02, X26, X25 A00, A01, C01, C02 +7 16 /30
6 Trường Đại học Hà Tĩnh A00, B03, C00, C01, C02, C04, C14, D01, X01, X02 A00, B03, C00, C01 +6 15 /30
7 Trường Đại học Kinh tế - Đại học Huế A00, A01, C03, D01, D03, D07, D09, D10, X01, X26 A00, A01, C03, D01 +6 15 /30
8 Trường Đại học Nông lâm Thái Nguyên A00, A07, A09, B00, C00, C02, C04, C20, D01, D14 A00, A07, A09, B00 +6 15 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.