Trường Đại Học Hà Tĩnh
HHT
· Công lập · Bắc Trung Bộ · Hà Tĩnh · website
15ngành có điểm chuẩn 2025
15–25,85khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 15 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Giáo dục Tiểu học 7140202 | D01 | 25,85 /30 |
| 2 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 | A00, C00, C03, C04 +3 | 20 /30 |
| 3 | Luật 7380101 | C01, C02, C03, C04 +2 | 18 /30 |
| 4 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, A02, C01 +6 | 15 /30 |
| 5 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D10, D14, D15 +1 | 15 /30 |
| 6 | Chính trị học 7310201 | A00, C00, C03, C04 +3 | 15 /30 |
| 7 | Quản trị kinh doanh 7340101 | B03, C01, C02, C03 +5 | 15 /30 |
| 8 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | B03, C01, C02, C03 +5 | 15 /30 |
| 9 | Kế toán 7340301 | B03, C01, C02, C03 +5 | 15 /30 |
| 10 | Khoa học môi trường 7440301 | A00, B00, B03, C01 +6 | 15 /30 |
| 11 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, A02, A09 +10 | 15 /30 |
| 12 | Khoa học cây trồng 7620110 | A00, B00, B03, C01 +6 | 15 /30 |
| 13 | Kinh tế nông nghiệp 7620115 | A00, B03, C00, C01 +6 | 15 /30 |
| 14 | Thú y 7640101 | A00, B00, B03, C01 +6 | 15 /30 |
| 15 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | B00, C01, C02, C03 +5 | 15 /30 |