Học viện Hàng không Việt Nam
Mã trường HHK · Công lập · TP. Hồ Chí Minh
· website của trường
13ngành có điểm chuẩn năm 2025
18 - 25khoảng điểm chuẩn 2025
17ngành đào tạo đã ghi nhận
Điểm chuẩn 2025 ở 13 ngành
Mỗi chấm là một ngành. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Điểm của bạn-
Kéo thanh để xem có bao nhiêu ngành lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi ngành lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,5 điểm.
Điểm chuẩn theo ngành
Chỉ so điểm trong cùng một nămMỗi ngành hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp; xếp từ cao xuống thấp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý hoạt động bay 7840102 | - | 26,5 /30 |
| 2 | Kỹ thuật hàng không 7520120 | - | 26 /30 |
| 3 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | - | 26 /30 |
| 4 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | - | 24 /30 |
| 5 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 | - | 24 /30 |
| 6 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | - | 24 /30 |
| 7 | Kinh tế vận tải 7840104 | - | 24 /30 |
| 8 | Quản trị nhân lực 7340404 | - | 22 /30 |
| 9 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | - | 22 /30 |
| 10 | Quản trị kinh doanh 7340101 | - | 21 /30 |
| 11 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | - | 20 /30 |
| 12 | Công nghệ thông tin 7480201 | - | 19 /30 |
| 13 | Ngôn ngữ Trung Quốc 7220204 D04, D20, D25, D30, D35, D45, D44, D65, D71, D40, D50, D89, X90 | D04, D20, D25, D30 +9 | 18 /30 |
| 14 | Ngôn ngữ Hàn Quốc 7220210 AH3, DD2, AH2, DH3, DH1, DH4, AH4, AH1 | AH3, DD2, AH2, DH3 +4 | 18 /30 |
| 15 | Marketing 7340115 | - | 18 /30 |
| 16 | Công nghệ tài chính 7340205 | - | 18 /30 |
| 17 | Kiến trúc cảnh quan 7580102 | - | 18 /30 |
Hiện 15 / 17 ngành
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý hoạt động bay 7840102 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | A00, A01, A02, A03 +47 | 25 /30 |
| 2 | Marketing 7340115 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | A00, A01, A02, A03 +47 | 24,5 /30 |
| 3 | Kỹ thuật hàng không 7520120 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | A00, A01, A02, A03 +47 | 24,5 /30 |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | A00, A01, A02, A03 +47 | 23,5 /30 |
| 5 | Kinh tế vận tải 7840104 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | A00, A01, A02, A03 +47 | 23,5 /30 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | A00, A01, A02, A03 +47 | 23 /30 |
| 7 | Quản trị nhân lực 7340404 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | A00, A01, A02, A03 +47 | 21,5 /30 |
| 8 | Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | A00, A01, A02, A03 +47 | 21 /30 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, B08, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X25, X26, X27, X28, X78, X79, X80, X81 | A01, B08, D01, D07 +15 | 20 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | A00, A01, A02, A03 +47 | 20 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | A00, A01, A02, A03 +47 | 20 /30 |
| 12 | Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | A00, A01, A02, A03 +47 | 18 /30 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C01, C02, C03, C04, D01, D07, D09, D10, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15, X16, X17, X18, X19, X20, X21, X22, X23, X24, X25, X26, X27, X28, X53, X54 | A00, A01, A02, A03 +47 | 18 /30 |
Học phí
Chưa có thông tin học phí đủ tin cho trường này.