Học Viện Hàng không Việt Nam
HHK
· Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
13ngành có điểm chuẩn 2025
18–25khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 13 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý hoạt động bay 7840102 | A00, A01, A02, A03 +47 | 25 /30 |
| 2 | Marketing 7340115 | A00, A01, A02, A03 +47 | 24,5 /30 |
| 3 | Kỹ thuật hàng không 7520120 | A00, A01, A02, A03 +47 | 24,5 /30 |
| 4 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, A01, A02, A03 +47 | 23,5 /30 |
| 5 | Kinh tế vận tải 7840104 | A00, A01, A02, A03 +47 | 23,5 /30 |
| 6 | Kinh doanh quốc tế 7340120 | A00, A01, A02, A03 +47 | 23 /30 |
| 7 | Quản trị nhân lực 7340404 | A00, A01, A02, A03 +47 | 21,5 /30 |
| 8 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, A02, A03 +47 | 21 /30 |
| 9 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | A01, B08, D01, D07 +15 | 20 /30 |
| 10 | Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 | A00, A01, A02, A03 +47 | 20 /30 |
| 11 | Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7510303 | A00, A01, A02, A03 +47 | 20 /30 |
| 12 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, A02, A03 +47 | 18 /30 |
| 13 | Công nghệ kỹ thuật điện tử - viễn thông 7510302 | A00, A01, A02, A03 +47 | 18 /30 |