Ngành này học gì
Ngành Kinh tế vận tải tập trung vào việc tổ chức, điều hành và tối ưu hóa các hoạt động vận tải đa phương thức, giúp người học hiểu cách quản lý chi phí, doanh thu và hiệu quả trong lĩnh vực này.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về kinh tế, quản trị và vận tải, bao gồm kinh tế vận tải theo các loại hình (đường bộ, đường sắt, đường thủy, hàng không), kinh tế cảng biển và sân bay, quản lý vận tải đa phương thức, định giá cước, phân tích nhu cầu và quy hoạch giao thông vận tải.
- Rèn kỹ năng gì
- Kỹ năng phân tích, dự báo và lập kế hoạch vận tải; năng lực áp dụng công nghệ quản lý vận tải (TMS, GIS, ITS); khả năng làm việc nhóm, ngoại ngữ và tư duy toàn cầu trong môi trường vận tải, logistics quốc tế.
Hợp với ai
Phù hợp với những bạn thích tư duy tổ chức, nhìn nhận một hệ thống vận hành, muốn làm việc trong môi trường doanh nghiệp dịch vụ, giao nhận, vận tải hoặc logistics, có tư duy logic, khả năng sắp xếp công việc và xử lý vấn đề nhanh.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 1 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 4 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Hàng không Việt Nam | - | 24 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 | A00, A01, C01, D01 | 25,46 /30 |
| 2 | Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07 | A00, A01, D01, D07 | 25,07 /30 |
| 3 | Học viện Hàng không Việt Nam A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 | A00, A01, A02, A03 +47 | 23,5 /30 |
| 4 | Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 | A00, A01, C00, D01 | 15 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.