Kinh tế vận tải

Mã ngành 7840104 · trình độ đại học
4trường có điểm chuẩn năm 2025
15 - 25,46khoảng điểm chuẩn 2025
1nghề ngành này dẫn tới

Ngành này học gì

Ngành Kinh tế vận tải tập trung vào việc tổ chức, điều hành và tối ưu hóa các hoạt động vận tải đa phương thức, giúp người học hiểu cách quản lý chi phí, doanh thu và hiệu quả trong lĩnh vực này.

Học những gì
Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức nền tảng về kinh tế, quản trị và vận tải, bao gồm kinh tế vận tải theo các loại hình (đường bộ, đường sắt, đường thủy, hàng không), kinh tế cảng biển và sân bay, quản lý vận tải đa phương thức, định giá cước, phân tích nhu cầu và quy hoạch giao thông vận tải.
Rèn kỹ năng gì
Kỹ năng phân tích, dự báo và lập kế hoạch vận tải; năng lực áp dụng công nghệ quản lý vận tải (TMS, GIS, ITS); khả năng làm việc nhóm, ngoại ngữ và tư duy toàn cầu trong môi trường vận tải, logistics quốc tế.

Hợp với ai

Phù hợp với những bạn thích tư duy tổ chức, nhìn nhận một hệ thống vận hành, muốn làm việc trong môi trường doanh nghiệp dịch vụ, giao nhận, vận tải hoặc logistics, có tư duy logic, khả năng sắp xếp công việc và xử lý vấn đề nhanh.

Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu

1 nghề

Các nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).

Chuyên viên Vận tải & thủ tục hải quanTransport & Customs Specialist · Hợp cao
Chưa cóchưa có nguồn lương đủ tin

Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →

Điểm chuẩn theo trường

Chỉ so điểm trong cùng một năm

Phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →

Điểm chuẩn cao nhất của ngành này năm 2025 (25,46) cao hơn điểm chuẩn của 86% trong 4.074 ngành ở các trường cùng năm (mỗi ngành ở mỗi trường tính một mốc).

Năm 2026

Năm 2026 mới có 1 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 4 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2026
1 Học viện Hàng không Việt Nam - 24 /30

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại học Giao thông vận tải (Cơ sở 2) A00, A01, C01, D01 A00, A01, C01, D01 25,46 /30
2 Trường Đại học Giao thông vận tải A00, A01, D01, D07 A00, A01, D01, D07 25,07 /30
3 Học viện Hàng không Việt Nam A00, A01, A02, A03, A04, A05, A06, A07, B00, B01, B02, B03, B08, C00, C01, C02, C03, C04, C05, C06, C07, C08, C09, C10, C11, C12, C13, D01, D07, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, X01, X02, X03, X04, X05, X06, X07, X08, X09, X10, X11, X12, X13, X14, X15 A00, A01, A02, A03 +47 23,5 /30
4 Trường Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu A00, A01, C00, D01 A00, A01, C00, D01 15 /30

Ra trường có việc không

Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.