Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải (Cơ sở 2)

GSA · Công lập · Đông Nam Bộ · TP. Hồ Chí Minh · website
22ngành có điểm chuẩn 2025
15,06–27,38khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 22 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, D01 27,38 /30
2 Kinh doanh quốc tế 7340120 A00, A01, C01, D01 25,86 /30
3 Khai thác vận tải 7840101 A00, A01, C01, D01 25,78 /30
4 Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 A00, A01, C01, D01 +1 25,7 /30
5 Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 A00, A01, C01, D01 +1 25,5 /30
6 Kinh tế vận tải 7840104 A00, A01, C01, D01 25,46 /30
7 Công nghệ thông tin 7480201 A00, A01, C01, D01 +1 24,76 /30
8 Kỹ thuật điện 7520201 A00, A01, C01, D01 +1 24,58 /30
9 Kỹ thuật ô tô 7520130 A00, A01, C01, D01 24,42 /30
10 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, A01, C01, D01 24,3 /30
11 Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 A00, A01, C01, D01 +1 24,2 /30
12 Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 A00, A01, C01, D01 +1 24,02 /30
13 Kỹ thuật máy tính 7480106 A00, A01, C01, X06 23,86 /30
14 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, A01, C01, D01 23,52 /30
15 Kế toán 7340301 A00, A01, C01, D01 23,18 /30
16 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 A00, A01, C01, D01 22,48 /30
17 Kiến trúc 7580101 A00, A01, V00, V01 22,12 /30
18 Kinh tế xây dựng 7580301 A00, A01, C01, D01 +1 22,04 /30
19 Kỹ thuật xây dựng 7580201 A00, A01, C01, D01 +1 21,34 /30
20 Quản lý xây dựng 7580302 A00, A01, C01, D01 +1 21,14 /30
21 Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 A00, A01, C01, D01 +1 19,76 /30
22 Quản lý đô thị và công trình 7580106 A00, A01, C01, D01 +1 15,06 /30
Hiện 15 / 22 ngành