Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải
GHA
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
28ngành có điểm chuẩn 2025
17,94–27,52khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 28 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 | A00, A01, D01, D07 | 27,52 /30 |
| 2 | Kỹ thuật cơ khí 7520103 | A00, A01, D07, X06 | 25,95 /30 |
| 3 | Tài chính - Ngân hàng 7340201 | A00, A01, D01, D07 | 25,86 /30 |
| 4 | Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa 7520216 | A00, A01, D07, X06 | 25,42 /30 |
| 5 | Quản trị kinh doanh 7340101 | A00, A01, D01, D07 | 25,41 /30 |
| 6 | Kế toán 7340301 | A00, A01, D01, D07 | 25,41 /30 |
| 7 | Ngôn ngữ Anh 7220201 | D01, D09, D10 | 25,33 /30 |
| 8 | Kinh tế 7310101 | A00, A01, D01, D07 | 25,15 /30 |
| 9 | Kinh tế vận tải 7840104 | A00, A01, D01, D07 | 25,07 /30 |
| 10 | Khai thác vận tải 7840101 | A00, A01, D01, D07 | 24,99 /30 |
| 11 | Kỹ thuật cơ điện tử 7520114 | A00, A01, D07, X06 | 24,93 /30 |
| 12 | Kỹ thuật nhiệt 7520115 | A00, A01, D01, D07 +1 | 24,71 /30 |
| 13 | Khoa học máy tính 7480101 | A00, A01, D07, X06 | 24,35 /30 |
| 14 | Toán ứng dụng 7460112 | A00, A01, D01, D07 +1 | 24,15 /30 |
| 15 | Kinh tế xây dựng 7580301 | A00, A01, D01, D07 +1 | 24,08 /30 |
| 16 | Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành 7810103 | A00, A01, D01, D07 | 24,02 /30 |
| 17 | Kỹ thuật điện 7520201 | A00, A01, D07, X06 | 23,88 /30 |
| 18 | Kỹ thuật cơ khí động lực 7520116 | A00, A01, D01, D07 +1 | 23,82 /30 |
| 19 | Công nghệ thông tin 7480201 | A00, A01, D07, X06 | 23,7 /30 |
| 20 | Kỹ thuật điện tử - viễn thông 7520207 | A00, A01, D07, X06 | 23,67 /30 |
| 21 | Kiến trúc 7580101 | A00, A01, V00, V01 | 23,52 /30 |
| 22 | Quản lý xây dựng 7580302 | A00, A01, D01, D07 +1 | 23,24 /30 |
| 23 | Quản lý đô thị và công trình 7580106 | A00, A01, D01, D07 +1 | 22,62 /30 |
| 24 | Kỹ thuật xây dựng 7580201 | A00, A01, D01, D07 +1 | 22,44 /30 |
| 25 | Kỹ thuật cơ sở hạ tầng 7580210 | A00, A01, D01, D07 +1 | 22,28 /30 |
| 26 | Kỹ thuật môi trường 7520320 | A00, B00, D01, D07 +1 | 21,38 /30 |
| 27 | Kỹ thuật xây dựng công trình thủy 7580202 | A00, A01, D01, D07 +1 | 20,48 /30 |
| 28 | Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông 7580205 | A00, A01, D01, D07 +1 | 17,94 /30 |
Hiện 15 / 28 ngành