Điểm chuẩn 2025 ở 35 trường
Mỗi chấm là một trường. Kéo thanh bên dưới tới điểm của bạn.
Kéo thanh để xem có bao nhiêu trường lấy điểm chuẩn 2025 bằng hoặc thấp hơn điểm của bạn.
Xem từng trường ở Vào được đâu →Mốc năm 2025, không phải dự đoán năm nay. Mỗi trường lấy một mốc (ưu tiên chương trình đại trà), trung vị 21,6 điểm.
Ngành này học gì
Công tác xã hội là ngành học giúp cá nhân, gia đình và cộng đồng vượt qua các vấn đề xã hội, tâm lý bằng phương pháp chuyên nghiệp, không chỉ là hoạt động thiện nguyện. Ngành này được định hướng phát triển chính thức trong hệ thống an sinh xã hội tại Việt Nam.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp nền tảng vững chắc về tâm lý học, xã hội học, chính sách an sinh xã hội và pháp luật, đặc biệt tập trung vào các kiến thức chuyên ngành như công tác xã hội cá nhân, nhóm, cộng đồng. Sinh viên sẽ học về tham vấn tâm lý, quản lý ca, công tác xã hội trong các lĩnh vực như học đường, y tế, sức khỏe tinh thần và phương pháp nghiên cứu khoa học.
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên sẽ được rèn luyện kỹ năng vận dụng lý thuyết và phương pháp công tác xã hội, thực hiện tham vấn, quản lý ca, phát triển chương trình xã hội, phân tích chính sách, và làm việc độc lập hoặc phối hợp đa ngành. Đặc biệt, kỹ năng lắng nghe, quan sát, giữ bình tĩnh, đạo đức nghề nghiệp và giải quyết vấn đề theo quy trình cũng rất quan trọng.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn quan tâm đến con người, thích lắng nghe, muốn làm việc trong lĩnh vực hỗ trợ cộng đồng và không ngại tiếp xúc với hoàn cảnh khó khăn. Cần có sự kiên nhẫn, khả năng giao tiếp, tinh thần trách nhiệm, thái độ tôn trọng con người và khả năng làm việc có quy trình, không dựa vào cảm tính.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 25 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 35 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Lao động - Xã hội C00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 24,32 /30 |
| 2 | Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) C00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 24,1 /30 |
| 3 | Học viện Phụ nữ Việt Nam C00 | C00 | 24 /30 |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội A01 | A01 | 23,67 /30 |
| 5 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền D01 | D01 | 23,24 /30 |
| 6 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00, D01, D14, X78 | C00, D01, D14, X78 | 23,23 /30 |
| 7 | Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương C00, C03, C04, D01 | C00, C03, C04, D01 | 23 /30 |
| 8 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D14, X70 | C00, D14, X70 | 22,95 /30 |
| 9 | Trường Đại học Y tế Công cộng C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X78 | C00, C20, D01, D14 +4 | 22,9 /30 |
| 10 | Trường Đại học Đồng Tháp C00, X70, X74, D14, X01 | C00, X70, X74, D14 +1 | 22,5 /30 |
| 11 | Trường Đại học Mở TPHCM D01, C00, D14, D15, X01, X78, X70, X74, D02, D03, D04, D05, D06, D61, D62, D63, D64, D65, D41, D42, D43, D44, D45, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | D01, C00, D14, D15 +25 | 22,5 /30 |
| 12 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00, D14 | C00, D14 | 22,1 /30 |
| 13 | Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07 +6 | 22 /30 |
| 14 | Trường Đại học Hùng Vương C00, D01, X70, X74 | C00, D01, X70, X74 | 22 /30 |
| 15 | Trường Đại học Quy Nhơn C00, X70, D14, D01, C04, C03, X01, X78, X74 | C00, X70, D14, D01 +5 | 22 /30 |
| 16 | Trường Đại học Hải Phòng C00, C03, C04, D01, X01 | C00, C03, C04, D01 +1 | 21,5 /30 |
| 17 | Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, X74, D01, X21, D10 | C00, X74, D01, X21 +1 | 21 /30 |
| 18 | Trường Đại học Vinh C00 | C00 | 21 /30 |
| 19 | Trường Đại học Công đoàn C00, C03, C07, D01, D14, X70, X71 | C00, C03, C07, D01 +3 | 20,25 /30 |
| 20 | Đại học Y Dược TPHCM B00 | B00 | 19,75 /30 |
| 21 | Trường Đại học Khoa học Huế C00, C03, C14, D01, D06, X01 | C00, C03, C14, D01 +2 | 19,5 /30 |
| 22 | Trường Đại học Y Hà Nội A01, D01, D07, D10 | A01, D01, D07, D10 | 17,75 /30 |
| 23 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên A07, A08, A09, C00, C03, C04, C07, C09, C10, C11, C12, C13, C14, C16, C17, C18, C19, C20, D01, D09, D10, D11, D12, D13, D14, D15, D66, D84, X01, X02, X17, X18, X21, X22, X25, X26, X53, X58, X59, X62, X63, X66, X67, X70, X71, X74, X75, X78, X79, Y07 | A07, A08, A09, C00 +46 | 17,72 /30 |
| 24 | Trường Đại học Lâm nghiệp D01, A01, X26, X01, C00, X78, D15, D14, X74 | D01, A01, X26, X01 +5 | 15 /30 |
| 25 | Trường Đại học Hồng Đức B03, C03, C04, X01, D01 | B03, C03, C04, X01 +1 | 15 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Tôn Đức Thắng D01, C02 | D01, C02 | 29,86 /30 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội C00 | C00 | 26,99 /30 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM C00 | C00 | 26,4 /30 |
| 4 | Trường Đại học Sư phạm Hà Nội C00, D14, X70 | C00, D14, X70 | 26,04 /30 |
| 5 | Trường Đại học Sư phạm TPHCM C00 | C00 | 25,63 /30 |
| 6 | Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 | C00 | 24,66 /30 |
| 7 | Học viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, X74, D01, C20, A09, X21 | C00, X74, D01, C20 +2 | 24,5 /30 |
| 8 | Học viện Báo chí và Tuyên truyền D01, X02 | D01, X02 | 24,2 /30 |
| 9 | Học viện Phụ nữ Việt Nam A00, C00, D01, D14, D15 | A00, C00, D01, D14 +1 | 24,17 /30 |
| 10 | Trường Đại học Đồng Tháp C00 | C00 | 23,81 /30 |
| 11 | Trường Đại học Mở TPHCM C00, C14, C19, C20, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | C00, C14, C19, C20 +30 | 23,75 /30 |
| 12 | Trường Đại học Công đoàn C00, C03, C07, D01, D14, X70 | C00, C03, C07, D01 +2 | 23,72 /30 |
| 13 | Trường Đại học Y tế Công cộng C00, C20, D01, D14, D15, D66, X74, X78 | C00, C20, D01, D14 +4 | 23,5 /30 |
| 14 | Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C03, C04, C07 +6 | 22,75 /30 |
| 15 | Học viện cán bộ TPHCM A01, C00, C03, C04, C14, D01, D14 | A01, C00, C03, C04 +3 | 22,5 /30 |
| 16 | Trường Đại học Lao động - Xã hội A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 22,1 /30 |
| 17 | Trường Đại học Hải Phòng C00, C03, C04, D01, D14, D15 | C00, C03, C04, D01 +2 | 22 /30 |
| 18 | Trường Đại học Tân Trào C00, C19, C03, C04, D01, D14, D15, X01, X70, X74 | C00, C19, C03, C04 +6 | 21,6 /30 |
| 19 | Trường Đại học Sư phạm - Đại học Đà Nẵng D01, B03, C03, C04, C02, C14, X01 | D01, B03, C03, C04 +3 | 21,35 /30 |
| 20 | Trường Đại học Lao động - Xã hội (Cơ sở II) A00, A01, D01 | A00, A01, D01 | 21,25 /30 |
| 21 | Trường Đại học Quy Nhơn D01, D14, X01, X78 | D01, D14, X01, X78 | 19,93 /30 |
| 22 | Trường Đại học Vinh C00, C03, C19, D14 | C00, C03, C19, D14 | 19 /30 |
| 23 | Trường Đại học Khoa học Huế C00, D01, D14, X70 | C00, D01, D14, X70 | 19 /30 |
| 24 | Trường Đại học Hùng Vương X70, X74, D01, C00 | X70, X74, D01, C00 | 18,5 /30 |
| 25 | Trường Đại học Đà Lạt D01, C03, C04, X02, X01, D09, D15, X79, X78, C00, X71, X70, X75, X74, Y07 | D01, C03, C04, X02 +11 | 18,5 /30 |
| 26 | Trường Đại học Sư phạm Nghệ thuật Trung Ương C00, C03, C04, D00 | C00, C03, C04, D00 | 18 /30 |
| 27 | Đại học Y Dược TPHCM A00, B00, B03, B08 | A00, B00, B03, B08 | 17,25 /30 |
| 28 | Trường Đại học Y Hà Nội A00, B00, B08 | A00, B00, B08 | 17 /30 |
| 29 | Đại học Trà Vinh C00, C08, C20, D66, X66, X74, X78 | C00, C08, C20, D66 +3 | 16,52 /30 |
| 30 | Trường Đại học Lâm nghiệp A01, C00, D01, D14, D15, X01, X26, X70, X74, X78 | A01, C00, D01, D14 +6 | 16 /30 |
| 31 | Trường Đại học Khoa học Thái Nguyên C00, C03, C04, C14, C19, C20, D01, D10, D66, D84 | C00, C03, C04, C14 +6 | 16 /30 |
| 32 | Trường Đại học Hồng Đức B03, C03, C04, C14, D01, X01 | B03, C03, C04, C14 +2 | 16 /30 |
| 33 | Trường Đại học Cửu Long A00, A03, A04, A05, C00, C01, D01, D14, D15 | A00, A03, A04, A05 +5 | 15 /30 |
| 34 | Trường Đại học Văn hóa, Thể thao và Du lịch Thanh Hóa C00, C04, C20, X74, D66, X78 | C00, C04, C20, X74 +2 | 15 /30 |
| 35 | Trường Đại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long C00, C03, C04, C14, C19, D01, D15, X01, X02, X70 | C00, C03, C04, C14 +6 | 14 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.