Công tác xã hội

7760101 · trình độ đại học
35trường có điểm chuẩn 2025
14–29,86khoảng điểm 2025
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Ngành này học gì

Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.

Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương

Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).

Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.

Điểm chuẩn theo trường1 năm · 35 trường 2025

Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Mức cao nhất 2025 (29,86) cao hơn 99% trong 4.066 mốc điểm chuẩn cùng năm

Năm 2025

#TrườngTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Trường Đại Học Tôn Đức Thắng D01, C02 29,86 /30
2 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội C00 26,99 /30
3 Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM C00 26,4 /30
4 Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội C00, D14, X70 26,04 /30
5 Trường Đại Học Sư Phạm TPHCM C00 25,63 /30
6 Trường Đại học Thủ Đô Hà Nội C00 24,66 /30
7 Học Viện Thanh Thiếu Niên Việt Nam C00, X74, D01, C20 +2 24,5 /30
8 Học viện Báo chí và Tuyên truyền D01, X02 24,2 /30
9 Học Viện Phụ Nữ Việt Nam A00, C00, D01, D14 +1 24,17 /30
10 Trường Đại Học Đồng Tháp C00 23,81 /30
11 Trường Đại Học Mở TPHCM C00, C14, C19, C20 +30 23,75 /30
12 Trường Đại Học Công Đoàn C00, C03, C07, D01 +2 23,72 /30
13 Trường Đại Học Y Tế Công Cộng C00, C20, D01, D14 +4 23,5 /30
14 Trường Đại học Thủ Dầu Một C00, C03, C04, C07 +6 22,75 /30
15 Học viện cán bộ TPHCM A01, C00, C03, C04 +3 22,5 /30
16 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội A00, A01, D01 22,1 /30
17 Trường Đại Học Hải Phòng C00, C03, C04, D01 +2 22 /30
18 Trường Đại học Tân Trào C00, C19, C03, C04 +6 21,6 /30
19 Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng D01, B03, C03, C04 +3 21,35 /30
20 Trường Đại Học Lao Động – Xã Hội (Cơ sở II) A00, A01, D01 21,25 /30
21 Trường Đại Học Quy Nhơn D01, D14, X01, X78 19,93 /30
22 Trường Đại Học Vinh C00, C03, C19, D14 19 /30
23 Trường Đại Học Khoa Học Huế C00, D01, D14, X70 19 /30
24 Trường Đại Học Hùng Vương X70, X74, D01, C00 18,5 /30
25 Trường Đại Học Đà Lạt D01, C03, C04, X02 +11 18,5 /30
26 Trường Đại Học Sư Phạm Nghệ Thuật Trung Ương C00, C03, C04, D00 18 /30
27 Đại Học Y Dược TPHCM A00, B00, B03, B08 17,25 /30
28 Trường Đại Học Y Hà Nội A00, B00, B08 17 /30
29 Đại Học Trà Vinh C00, C08, C20, D66 +3 16,52 /30
30 Trường Đại Học Lâm nghiệp A01, C00, D01, D14 +6 16 /30
31 Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên C00, C03, C04, C14 +6 16 /30
32 Trường Đại Học Hồng Đức B03, C03, C04, C14 +2 16 /30
33 Trường Đại Học Cửu Long A00, A03, A04, A05 +5 15 /30
34 Trường Đại Học Văn Hóa, Thể Thao Và Du Lịch Thanh Hóa C00, C04, C20, X74 +2 15 /30
35 Trường Đại Học Sư Phạm Kỹ Thuật Vĩnh Long C00, C03, C04, C14 +6 14 /30
Hiện 12 / 35 trường

Việc làm sau tốt nghiệp

Số do trường tự khảo sát và tự công bố.

Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.