Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội
QHX
· Công lập · Đồng bằng sông Hồng · Hà Nội · website
18ngành có điểm chuẩn 2025
21,75–29khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025
· cập nhật 08/2026
Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 18 ngành 2025
Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Năm 2025
| # | Ngành | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Tâm lý học 7310401 | C00 | 29 /30 |
| 2 | Quan hệ công chúng 7320108 | C00 | 28,95 /30 |
| 3 | Báo chí 7320101 | C00 | 28,2 /30 |
| 4 | Đông phương học 7310608 | C00 | 28 /30 |
| 5 | Hàn Quốc học 7310614 | C00 | 27,83 /30 |
| 6 | Văn học 7229030 | C00 | 27,5 /30 |
| 7 | Quản trị khách sạn 7810201 | C00 | 27,49 /30 |
| 8 | Lịch sử 7229010 | C00 | 27,3 /30 |
| 9 | Văn hóa học 7229040 | C00 | 27,22 /30 |
| 10 | Xã hội học 7310301 | C00 | 27 /30 |
| 11 | Công tác xã hội 7760101 | C00 | 26,99 /30 |
| 12 | Chính trị học 7310201 | C00 | 26,86 /30 |
| 13 | Ngôn ngữ học 7229020 | C00 | 26,75 /30 |
| 14 | Khoa học quản lý 7340401 | C00 | 26,68 /30 |
| 15 | Lưu trữ học 7320303 | C00 | 26,04 /30 |
| 16 | Hán Nôm 7220104 | C00 | 25,76 /30 |
| 17 | Đông Nam Á học 7310620 | D14 | 23,25 /30 |
| 18 | Nhật Bản học 7310613 | D01 | 21,75 /30 |
Hiện 15 / 18 ngành