Ngành này học gì
Ngành Đông Nam Á học tập trung nghiên cứu sâu rộng về khu vực Đông Nam Á từ nhiều góc độ như văn hóa, kinh tế, chính trị, xã hội, lịch sử, tôn giáo và các quan hệ hợp tác. Chương trình đào tạo giúp sinh viên nhìn nhận Đông Nam Á như một không gian chung với những điểm tương đồng và khác biệt.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo cung cấp kiến thức hệ thống về lịch sử, văn hóa, xã hội, chính trị, kinh tế, tôn giáo và ngôn ngữ của khu vực Đông Nam Á. Sinh viên sẽ học về thể chế chính trị, các dân tộc, cộng đồng ASEAN, địa lý nhân văn, kinh tế khu vực, và các vấn đề quan hệ quốc tế liên quan. Ngôn ngữ là một phần cốt lõi, bao gồm tiếng Anh chuyên ngành và một ngôn ngữ bản địa (như tiếng Thái hoặc tiếng Indonesia).
- Rèn kỹ năng gì
- Sinh viên được rèn luyện tư duy khu vực, kỹ năng ngoại ngữ (tiếng Anh chuyên ngành và ngôn ngữ bản địa), khả năng phân tích, tổng hợp thông tin, năng lực làm việc trong môi trường liên văn hóa, kỹ năng giao tiếp và quan sát bối cảnh.
Hợp với ai
Ngành này phù hợp với những bạn yêu thích tìm hiểu con người, văn hóa, xã hội và đời sống các nước Đông Nam Á, có hứng thú với ngoại ngữ và môi trường đa văn hóa. Phù hợp với người có tư duy mở, giao tiếp tốt, khả năng quan sát bối cảnh và mong muốn làm việc trong các mảng đối ngoại, hợp tác quốc tế, truyền thông, giáo dục, du lịch quốc tế, doanh nghiệp có yếu tố nước ngoài hoặc nghiên cứu khu vực.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
2 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội D01, D09, D10, D11, D14, D15 | D01, D09, D10, D11 +2 | 21,5 /30 |
| 2 | Trường Đại học Mở TPHCM D01, C00, D14, D15, X01, X78, X70, X74, D02, D03, D04, D05, D06, D61, D62, D63, D64, D65, D41, D42, D43, D44, D45, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | D01, C00, D14, D15 +25 | 20,5 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội D14 | D14 | 23,25 /30 |
| 2 | Trường Đại học Mở TPHCM C00, C14, C19, C20, D14, D15, D41, D42, D43, D44, D45, D61, D62, D63, D64, D65, D66, D67, D68, D69, D70, D71, DH1, DH5, DH6, X70, X74, X78, X82, X86, X90, X94, X98, Y03 | C00, C14, C19, C20 +30 | 21,8 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.