Chuyên viên Quản trị chính sách
Policy Analyst · Neo vào nhóm nghề 2422 (Nhà chuyên môn về quản trị chính sách) theo QĐ34/2020
Chưa códải lương đủ tin
15ngành đào tạo dẫn tới nghề này
5ngành hợp cao nhất
Nghề này làm gì
Nhà chuyên môn về quản trị chính sách phát triển và phân tích các chính sách hướng dẫn thiết kế, thực hiện và sửa đổi các hoạt động và chương trình của chính phủ và thương mại.
Nhiệm vụ chủ yếu
- Liên lạc và tư vấn với các quản trị viên chương trình và các bên quan tâm khác để xác định nhu cầu chính sách;
- Xem xét các chính sách và pháp luật hiện hành để xác định sự bất thường và các điều khoản lỗi thời;
- Nghiên cứu các xu hướng xã hội, kinh tế, công nghiệp và kỳ vọng của khách hàng về các chương trình và dịch vụ được cung cấp;
- Xây dựng, phân tích các lựa chọn chính sách, chuẩn bị các tài liệu tóm tắt, đề xuất thay đổi chính sách và tư vấn về các lựa chọn ưu tiên;
- Đánh giá tác động, ý nghĩa tài chính, tương tác với các chương trình khác và tính khả thi về chính trị, hành chính của các chính sách;
- Tiến hành đánh giá mối đe dọa, rủi ro và phát triển các phản ứng;
- Xem xét các hoạt động và chương trình để đảm bảo sự thống nhất với các chính sách của tổ chức.
Theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020), mô tả ở cấp nhóm nghề: nêu công việc điển hình của cả nhóm, không phải mô tả riêng một vị trí.
Học ngành nào, ở đâu
15 ngànhCác ngành dẫn tới nghề này, xếp theo mức độ phù hợp. Số trường và điểm chuẩn tính theo năm 2026, mỗi trường lấy một mốc.
| Ngành | Số trường | Điểm chuẩn |
|---|---|---|
| Chủ nghĩa xã hội khoa họcHợp cao · 7229008 | - | chưa có |
| Quản lý văn hóaHợp cao · 7229042 | 12 | 15 - 25,7 |
| Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcHợp cao · 7310202 | 3 | 21 - 25,75 |
| Quản lý nhà nướcHợp cao · 7310205 | 17 | 15 - 22,98 |
| Quản lý côngHợp cao · 7340403 | 6 | 17,5 - 25,37 |
| Văn hóa các dân tộc thiểu số Việt NamHợp vừa · 7220112 | 2 | 18 - 21,3 |
| Tôn giáo họcHợp vừa · 7229009 | - | chưa có |
| Văn hóa họcHợp vừa · 7229040 | 8 | 15 - 24,19 |
| Chính trị họcHợp vừa · 7310201 | 13 | 15 - 25,08 |
| Quan hệ quốc tếHợp vừa · 7310206 | 9 | 15 - 26,25 |
| Quốc tế họcHợp vừa · 7310601 | 9 | 15 - 28,73 |
| Đông Nam Á họcHợp vừa · 7310620 | 2 | 20,5 - 21,5 |
| Khuyến nôngHợp vừa · 7620102 | 1 | 15 |
| Phát triển nông thônHợp vừa · 7620116 | 2 | 15 - 20 |
| Quản lý bệnh việnHợp vừa · 7720802 | 3 | 15 |
Lương tham khảo
Chưa có dải lương đủ tin cậy cho nghề này.