Báo chí
7320101 · trình độ đại học
1trường có điểm chuẩn 2026
22–22khoảng điểm 2026
0nghề ngành này dẫn tới
Điểm chuẩn 2018–2026
· cập nhật 08/2026
Ngành này học gì
Chưa có mô tả cho ngành này — sẽ bổ sung khi lấy được từ trang tuyển sinh của trường.
Nghề nghiệp0 nghề · 0 có lương
Nghề mà ngành này dẫn tới, neo theo Danh mục nghề nghiệp Việt Nam (QĐ 34/2020).
Chưa dựng được bản đồ nghề cho ngành này. Ánh xạ ngành → nghề phải qua người soát nên làm dần từng cụm.
Điểm chuẩn theo trường4 năm · 1 trường 2026
Chỉ so được trong cùng một năm — phổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).
Mức cao nhất 2026 (22) cao hơn 4%
trong 50 mốc điểm chuẩn cùng năm
Năm 2026
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 22 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn Hà Nội | C00 | 28,2 /30 |
| 2 | Trường Đại Học Sư Phạm - Đại Học Đà Nẵng | C00, D14, C03 | 27,16 /30 |
| 3 | Trường ĐH Cần Thơ | C00, D01, D14, D15 | 26,75 /30 |
| 4 | Trường Đại Học Văn Hóa Hà Nội | D01 | 25,27 /30 |
| 5 | Trường Đại Học Khoa Học Xã Hội và Nhân Văn TPHCM | D01 | 24,3 /30 |
| 6 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | A00, A01, D01, X06 +1 | 22,67 /30 |
| 7 | Trường Đại Học Khoa Học Huế | C00, C03, C19, D01 +1 | 19 /30 |
| 8 | Trường Đại Học Khoa Học Thái Nguyên | C00, C03, C04, C14 +6 | 17 /30 |
Năm 2022
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2022 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông | — | 24,4 /30 |
Năm 2018
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2018 |
|---|---|---|---|
| 1 | Trường Đại học Văn hóa Nghệ thuật Quân đội | C00 | 24 /30 |
Việc làm sau tốt nghiệp
Số do trường tự khảo sát và tự công bố.
Chưa có số liệu việc làm cho ngành này. Tỉ lệ việc làm do trường tự công bố thường bị thổi phồng nên chỉ đưa lên khi kèm được nguồn và cảnh báo phương pháp.