Ngành này học gì
Ngành Nhật Bản học thuộc nhóm khu vực học, tập trung tìm hiểu toàn diện về văn hóa, xã hội, lịch sử, kinh tế và con người Nhật Bản, không chỉ riêng tiếng Nhật. Ngành này trang bị kiến thức để sinh viên có thể làm việc trong các môi trường liên quan đến Nhật Bản ở Việt Nam hoặc nước ngoài.
- Học những gì
- Chương trình đào tạo kết hợp nền tảng khoa học xã hội và nhân văn với kiến thức chuyên sâu về Nhật Bản. Sinh viên sẽ học về địa lý, lịch sử, văn hóa (nghệ thuật, văn học, phong tục, văn hóa đại chúng, võ sĩ đạo), xã hội, kinh tế, hệ thống chính trị, pháp chế, chính sách đối ngoại, văn hóa doanh nghiệp Nhật Bản, và quan hệ Việt Nam – Nhật Bản. Đồng thời, sinh viên được trang bị năng lực tiếng Nhật từ cơ bản đến nâng cao và chuyên ngành. Ngoài ra, còn có kiến thức về khu vực học, quan hệ quốc tế Đông Bắc Á và các môn khoa học xã hội đại cương.
- Rèn kỹ năng gì
- Năng lực ngoại ngữ (tiếng Nhật), tư duy phân tích, khả năng thích nghi với môi trường liên quan đến Nhật Bản, kỹ năng tổ chức công việc, giao tiếp chuyên nghiệp, thuyết phục và hỗ trợ, khả năng tự học, cẩn thận và kỷ luật.
Hợp với ai
Phù hợp với những người thực sự hứng thú tìm hiểu toàn diện về văn hóa, xã hội, lịch sử, con người Nhật Bản, không chỉ riêng tiếng Nhật hay anime. Cần có sự kiên trì, khả năng tự học tốt, chấp nhận học song song ngoại ngữ và kiến thức xã hội, thích đọc, quan sát sự khác biệt văn hóa, giao tiếp ổn, và có tinh thần làm việc cẩn thận, kỷ luật. Ngành này dành cho người muốn dùng hiểu biết sâu sắc về Nhật Bản để làm nghề trong các lĩnh vực liên quan.
Ra trường làm nghề gì, lương bao nhiêu
1 nghềCác nghề ngành này dẫn tới, xếp theo độ phù hợp (Hợp cao, Hợp vừa nghĩa là gì).
Màu vạch theo độ tin: khá tin được, chỉ nên tham khảo, hãy cẩn thận. Cách chấm độ tin →
Điểm chuẩn theo trường
Chỉ so điểm trong cùng một nămPhổ điểm và đề thi mỗi năm mỗi khác. Mỗi trường hiện một mốc đại diện: chương trình đại trà nếu có, mức cao nhất nếu trường công bố nhiều tổ hợp. Chỉ gồm điểm xét kết quả thi tốt nghiệp THPT. Cách hiểu →
Năm 2026
Năm 2026 mới có 2 trường công bố điểm chuẩn ngành này (năm 2025 có 5 trường). Bảng sẽ đầy dần trong mùa tuyển sinh.
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2026 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Ngoại giao A00, A01, D01, D06, D07, D09, D10, D14, D15 | A00, A01, D01, D06 +5 | 23,75 /30 |
| 2 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội A01 | A01 | 21,6 /30 |
Năm 2025
| # | Trường | Tổ hợp | Điểm chuẩn 2025 |
|---|---|---|---|
| 1 | Học viện Ngoại giao A00, A01, C00, D01, D06, D07, D09, D10, D14, D15 | A00, A01, C00, D01 +6 | 24,43 /30 |
| 2 | Trường Đại học Việt Nhật - ĐHQG Hà Nội A01, D28, D01, D06, D14, D63, D15, D43, C00, X70, X74, X78, X98 | A01, D28, D01, D06 +9 | 22 /30 |
| 3 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn TPHCM D06 | D06 | 21,9 /30 |
| 4 | Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội D01 | D01 | 21,75 /30 |
| 5 | Trường Đại học Ngoại ngữ Đà Nẵng D01, D06, D09, D10, D14, D15 | D01, D06, D09, D10 +2 | 18,35 /30 |
Ra trường có việc không
Chưa tìm thấy khảo sát việc làm công khai đủ tin cho ngành này.