Trường Đại Học Bình Dương

DBD · Công lập · Đông Nam Bộ · Bình Dương · website
17ngành có điểm chuẩn 2025
15–19khoảng điểm 2025
1năm có dữ liệu
Điểm chuẩn 2025 · cập nhật 08/2026

Điểm chuẩn theo ngành1 năm · 17 ngành 2025

Chỉ so được trong cùng một năm. Mỗi ngành lấy một mốc đại diện (ưu tiên chương trình đại trà).

Năm 2025

#NgànhTổ hợpĐiểm chuẩn 2025
1 Dược học 7720201 A00, B00, B03, C02 +2 19 /30
2 Công nghệ thông tin 7480201 A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
3 Ngôn ngữ Anh 7220201 A01, D01, D07, D14 +2 15 /30
4 Xã hội học 7310301 A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
5 Hàn Quốc học 7310614 A01, C00, D01, D14 +2 15 /30
6 Quản trị kinh doanh 7340101 A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
7 Tài chính - Ngân hàng 7340201 A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
8 Kế toán 7340301 A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
9 Luật 7380101 A00, C00, C03, C04 +2 15 /30
10 Luật kinh tế 7380107 A00, C00, C03, C04 +2 15 /30
11 Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng 7510102 A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
12 Công nghệ kỹ thuật ô tô 7510205 A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
13 Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử 7510301 A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
14 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng 7510605 A00, A01, C01, C14 +2 15 /30
15 Công nghệ thực phẩm 7540101 A00, B00, B03, C02 +2 15 /30
16 Kiến trúc 7580101 A00, C01, C03, C04 +2 15 /30
17 Hóa dược 7720203 A00, B00, B03, C02 +2 15 /30
Hiện 15 / 17 ngành